Từ Ngữ Phật Học Việt-Anh

R

trước
tiếp

Ra hạ.Pavàranà (S). Ceremony of the end of the rainy retreat. Also giải hạ, tự tứ, Phật lạp nhật.

Ràng buộc, gắn bó.Bhanda (S). Bond, fetter.

Rồng, rắn.Nàga (S) Dragon, snake.

Rừng trúc.Venuvana (S). Bamboo grove. Also Trúc lâm.


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter