Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

R

trước
tiếp

 

 

Ra đát nẵng mô nại ra hạ đát đa  Xem Bảo ấn thủ Bồ tát.

Ra hầu la  Xem La hầu la.

Rakkhita Rakkhita (P)  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

Ramakrishna Ramakriṣna  (1936-1886) Shri Ramakrishna, nhà lãnh đạo tinh thần người Bengal được rất nhiều người Ấn độ giáo tôn thờ.

Ramanamaharshi Ramanamahārshi  (1879-1950) Shri Ramanamaharshi, một trong những nhà lãnh đạo tinh thần vĩ đại của Ấn độ ngày nay. Ngày sanh ngày 29-12-1879 ở Tiruchuli, Tamil Nadu (miền nam Ấn độ).

Ramanuja Ramanuja  (Vào khoảng 1055-1137) Một vị thánh và cũng là một triết gia miền nam Ấn độtác giả của nhiều tác phẩm nổi tiếngnhư: Shribhashya, Bhagavad Gita, Vedantasara, Vedartha-Samgraha, Vedantadipa,…

Rangjung Dorje Rangjung Dorje (S), 1284-1339 C.E..

Rangton phái Rangton School.

rồng  Xem long.

Rơm Pala (S), Straw.

Rừng chư Thiên Devavana (P).

Rừng Hạnh phúc Subhaga (P)  Tên một bộ kinh.

Rừng sa la song thụ Sālavana (S)  Sa la lâm, rừng cây sala  Rừng cây sa la nơi Phật nhập diệt.

Rượu nếp Chang (S).

 


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter