Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

Pa

trước
tiếp

Pa chia Huiching (C) Ba Tiêu Huệ Thanh  BashoYesei (J)  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pabbaja (P) Lễ xuất gia  Xuất gia  The “going forth”, ceremony of initial ordination into the order.

Pabbaja sutta (P) Kinh Xuất gia  Sutra on The Going Forth  Name of a sutra.(suttan III.1)  Tên một bộ kinh.

Pabbajana (P) Tẩn xuất  See Pravrajana.

Pabbajaniya-kamma (P) → An act of banishment whereby a bhikkhu is denied membership in a particular Community until he mends his ways.

Pabbajati (P) Xuất gia  See Pravrajyāta.

Pabbajitena (S) Xuất gia, người  Pabbajjā (S) Xuất gia  Pabbajjāti (P), Pravrajyā (S)  Going forth — ordination as a samanera  Cạo râu tóc, đắp y vàng, qui y tam bảo, thọ 10 giới.

Pabbajjāta (P) Xuất gia, việc  Pravrajyāta (S)  Pabbata (P) Pabbata  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

Pabbatopama sutta (P) → Sutra on The Simile of the Mountains  Name of a sutra. (SN III.25)  Tên một bộ kinh.

Pabhasa (P) Quang minh  Pabhassara sutta (P) Kinh Chiếu sáng  Sutra on Luminosity  Name of a sutra.(AN I.49-52)  Tên một bộ kinh.

Paccattam (P) Bản thân  Individual  Personal; individual.

Paccaya (P) Duyên  Condition  Pratyaya (S)  See Pratyaya.

Paccaya sutta (P) Kinh duyên giác  Sutra on Requisite Conditions  Name of a sutra.(SN XII.20)  Tên một bộ kinh.

Pacceka-buddha (P) Duyên Giác Phật  Pratyeka-budddha (S)  Bích Chi Phật  See Pratyeka-Buddha.

Pacceka-niraya (P) Cô độc địa ngục  See Pratyeka-nāraka.

Paccekayāna (P) Duyên giác thừa  See Pratyeka(-buddha)-yāna.

Paccha-bhūmika sutta (P) → Sutra on [Brahmins] of the Western Land  Name of a sutra.(SN XLII.6)  Tên một bộ kinh.

Paccuddharana (S) → Rescinding from use.

Paccupatthana (S)  Manifestation, appearance or effect  Pa-chiao Hui-ch’ing (C) Ba Tiêu Huệ Thanh  Bajiao Huiqing (C), Basho Esai (J)  (In the 10th century) A student and dharma successor of Nan-t’a Kuang-yun  (In the 10th century) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Nam Tháp Quang Dũng.

Pacittiya (S) Phẩm Ba dật đề  Tiểu giới  One of the six chapters of the Vinaya Pitaka  Tỳ kheo có 92 điều, Tỳ kheo ni có 166 điều, trong 227 điều của giới bản Tỳ kheo trong Kinh phân biệt (Sutta-Vibhanga).

Pada (S) Cú  Verse  State  Pada-kāya (S) Cú thân  Padanaksipa (S) Bộ Trịch Kim Cang Minh vương  Name of a deity  Tên một vị thiên. Một trong 8 đại minh vương.

Padartha (S) Lục cú nghĩa  6 phạm trù dùng để hiện thị thực thể thuộc tánh tác dụng và nguyên lý sinh thành hoại diệt của các pháp: Thật, Đức, Nghiệp, Đồng, Dị, Hoà hợp.

Padarthadhar-masaṃgraha (S) Cú Nghĩa Pháp cương yếu  Padatthanam (S)  Proximate cause  Padhana sutta (P) → Sutra on Exertion/The Great Struggle  Name of a sutra.(suttan III.2)  Tên một bộ kinh.

Padma (S) Hồng liên  Red lotus  Paduma (P)  Ba đầu ma địa ngụcMa đặc ma địa ngụcLiên hoaBa đầu ma liên hoa  1- Liên, liên hoa 2- Ba đầu ma: Tên một trong 8 loại địa ngục lạnh. 3- Ba đầu ma liên hoa: một loại hoa cõi trời.

Padmacintamani-dhāraṇī sūtra (S) Như ý ma ni Đà la ni kinh  Quán Thế Âm Bồ tát Như ý ma ni Đà la ni kinh  Padmakara (S) Liên hoa thủ  See Padmapāni(-bodhisattva).

Padma-naraka (S) Hồng liên địa ngục  Hồng liên na lạc caBát đặc maBát đặc ma na lạc ca  Địa ngục thứ bảy trong tám địa ngục lạnh.

Padmantaka (S) Mã Đầu vương  Liên Hoa Hàng Phục vươngBát nột đắc ca vương  Name of a deity  Tên một vị thiên. Một trong Thập Phẫn nộ vương.

Padmapāni(-bodhisattva) (S) Liên Hoa Thủ  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Padmaprabhā (S) Hoa Quang Như Lai  Name of a future Buddha  Hoa Quang Như Lai là Phật vị lai, hậu thân của ngài Xá lợi Phấtcõi giới của Hoa Quang Như Lai là Ly Cấukỳ kiếp của ngài là Đại Bảo trang nghiêm vì có vô số Bồ tát đều đồng hiệu Đại Bảo.

Padmasaṁbhāva (S) Liên Hoa Sanh  rinchen jungnī (T)  (1) One of the founders of the Tibetan Buddhism. He was born in Orgyen, the northwestern country of Kasmir. He was invited to Tibet in the ninth century C.E. and is known for pacifying the nonBuddhist forces and founding the Nyingma lineage. (2) The sambhogakaya buddha of the ratna family.

Padmāsana (S) Liên hoa tọa  Kiết già phu tọangồi kiết già  Padmaśrī (S) Hoa Đức Bồ tát  Name of a Bodhisattva who is a future Buddha  Tên một vị Bồ tát. Về vị laiHoa đức Bồ tát sẽ thành Phật hiệu là Ta la thọ vương Phật.

Padmavati (S) Liên Hoa  The wife of King Aśoka  Tên của Hoàng hậu Vua A-dục.

Padmavṛṣabla-vikramin (S) Hoa Túc An Hành Phật  Name of a future Buddha  Tên một vị Phật hay Như LaiPhật hiệu của Kiên Mãn Bồ tát.

Padmavyūha (S) Hoa Nghiêm Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Padmottara (S) Liên hoa tôn Như Lai  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Paduma (P) Hồng liên  See Padma  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

Padumuttara (P) Padumuttara  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

Pagoda Chùa  Xem temple.

Pahana (S) Buông bỏ  Let-go  Abandonment (of craving)  Pahana sutta (P) → Sutra on Giving up  Name of a sutra. (SN XXXVI.3)  Tên một bộ kinh.

Pa-hsien (C) Bát tiên  Eight immortals  Pahuta-jihva (S) Thiệt tướng  See Prabhuta-jihvata.

Pai chang Huai hai (C) Bách Trượng Hoài Hải  Hyakujo Ekai (J)  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pai chang Weicheng (C) Bách Trượng Duy Chánh  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pai yun Shou tuan (C) Bạch Vân Thủ Đoan  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pai-chang Ch’ing-kuei (C) Bách Trượng Thanh Quy  Baizhangqiunggui (C), Hyakujo Shingi (J)  A written work about the rules for life in a Zen monastery by Te-hui  Tác phẩm viết về các qui cũ trong chùa thiền doĐức Huy biên soạn.

Pai-chang Huai-hai (C) Bách Trượng Hoài Hải  Hyakujo Ekai (J)  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pai-lien tsung (C) Bạch Liên Tông  School of White Lotus  Bailianzong (C)  A branch of the Pure Land School, founded by Mao Tzu-yuan in the 12th century  Một phân nhánh của Tịnh độ tông do Mao Tử Nguyên sáng lập vào thế kỷ thứ 12.

Pai-ma ssu (C) Bạch Mã tự  Baimasi (C)  The oldest temple in China.

Paindapatika (S) Khất thực  Going for alms  Pai-yun (C) Bạch Vân  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Pai-yun kuan (C) Bạch Vân quán  Baiyun quan (C)  A Taoist monastery built in 739  Tu viện Đạo giáo xây dựng vào năm 739.

Pai-yun Shou-tuan (C) Bạch Vân Thủ Đoan  Baiyun Shouduan (C), Hakuun Shutan (J)  (102(5) 1075) A student and dharma successor of Yang-ch’i Fang-hui  (1025-1075) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Dương Kỳ Phong Hội.

Pajana (S) Cúng dường  Offering  See Catvāri-āriyasaccāni.

Pajānāti (S) Tuệ tri  knowledge  Pajāpati (P) Chúng sanh chủ  See Prajāpatī.

Pajṃpati (P) Sanh chủ  Name of a deity  Tên một vị thiên.

pak pay den pa shi (T) Tứ diệu đế  See Catvāri-āriyasaccāni.

Pakappeti (S) Dự phóng  Project  Pakati (P) Tánh  Nature  See Prakrti.

Pa-kua (C) Bát quái  Eight trigrams  Pakudha Kaccāyana (P) Bà-phù-đà Ca chiên nê  Ca La Cư Đà Ca Chiên Diên  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pala (S) Rơm  Straw  Pāla (S) Hộ pháp  Protector  Guard, Keeper  Palace of the Heaven of Free Enjoyment of Others’ Manifestations  The palace of the Sixth Heaven in the world of desire, where it is believed that the king of maras dwells; cf. Heaven of Free Enjoyment of Others’ Manifestations.

Pāladharma (S) Hộ pháp  Dharma Protector  Paḷāsa (S) Não  See Pradaśa.

Pālasambari (S) Phi Diệp Y Quan Âm  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Pāḷi (S) Ba lị  See Pāli.

Pāli (P) Ba lị  Pāḷi (S), Pālibhāṣā (S)  The language of the Theravada (Hinayana) Buddhist Canon, the language of the Buddhist teachings.

Pālibhāṣā (S) Ba lị  See Pāli.

Palibodha (P) → Commitment.

Palileyyaka sutta (P) → Sutra At Palileyyaka  Name of a sutra.(SN XXII.81)  Tên một bộ kinh.

Pa-ling Hao-chien (C) Ba Lăng Hảo Kiếm  Baling Haojian (C), Haryo Kokan (J)  (In the 10th century) A student and dharma successor of Yun-men Wen-yen  (Vào thế kỷ thứ 10) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Vân Môn Văn Yển.

Pamsukala (S) Tứ y pháp  Tứ y chi phápTứ y trụHành tứ y  Bốn pháp phải theo: áo nạp, khất thực, ngồi gốc cây, thuốc cũ hư.

Pamuditā (P) Hoan hỉ  See Pramudita.

pan di ta (T) Học giả  See Paṇḍita.

pan di ta chen po (T) Đại học giả  See Mahāpaṇḍita.

Pāṇa (S) Thức uống  Sinh kh  See Prāṇa.

Pāṇa (S) Không đụng chạm tới  Untouchable  Pāṇātipātā (P) Sát sanh giới  Sát sanh  Pāṇavadha (P) Sát sanh giới  See Prāṇātipāta.

Paca- (S) Năm  Pan-  Panca-bala (S) Ngũ lực  See Paca-bālani.

Paca-balāni (S) Ngũ lực  Five mental forces  Pacabala (S), Prajā-bala  Ngũ tín lực  Five powers of faith, destroying doubt: faith, devotion, right thought, concentration, wisdom(Śraddhā balā, Vīrya-bāla, Sati-bāla, Samādhi-bāla, Prajā-bāla)  Gồm: Tín, tinh tấn, niệm, định, tuệ.

Pacabhijā (S) Ngũ thần thông  Five supernatural powers  Pacabhia (P)  Ngũ thông  Including: Divyacakṣu, Divyaśrotra, Ṛddhisākṣākṛya, Purvānivāsānu-smṛṭijāna, Paracittājāna. See Abhijā.

Pacabhia (P) Ngũ thần thông  See Pacabhijā.

Pacabhūta (S) Ngũ đại  Five elements  See Paca-mahābhūta.

Paca-buddha (S) Ngũ Phật  Five Buddhas  Paca-cakṣuṃṣi (S) Ngũ nhãn  Five eyes  Paca-cara (S) Ngũ chủng chánh hạnh  Một phẩm trong Căn bản chánh hạnh luận (Mulacara).

Pacadharma (S) Ngũ pháp  Pacadhamma  Tướng danh ngũ pháp  Including: Nāma, Nimitta, Vikalpa, Samyak-jāna, Tathatā  Gồm: Danh, Tướng, Phân biệtChánh tríNhư như.

Paca-dharmakāya (S) Ngũ pháp thân  Five dharma bodies  Paca-dṛṣtayah (S) Ngũ lợi sử  Năm thứ kiến hoặc do mê lý mà phát khởi.

Paca-dvara-vajjā-citta (S)  Five-sense-door-adverting-consciousness  Paca-gatayah (S) Ngũ thú  Panca-gatiyo (P)  5 cõi loài hữu tình sinh đến sau khi chết.

Paca-gatiyo (P) Ngũ thú  See Panca gatayah.

Paca-gotrani (S) Ngũ chủng tánh  Paca-indryāṇi (S) Ngũ căn  Pacendriyāṇi  Pacakāma (S) Ngũ dục  Fivefold cravings  Paca-kaṣāyaḥ (S) Ngũ trược  Ngũ trọc  Consisting of Kalpa-kaṣāyah, Dṛṣṭi-kaṣāyah, Kleśa-kaṣāyah, Sattva-kaṣāyah, Ājiva-kaṣāyah  Gồm: Kiếp trượcKiến trượcPhiền não trượcChúng sanh trượcMạng trược.

Paca-kleśa (S) Ngũ độn sử  Paca-kleśa-dula (S) Ngũ độn sử  Năm loại sử khó đoạn diệtTham dụcSân nhuếNgu si, Mạn, Nghi.

Pacakrama (S) Ngũ thứ đệ  Pacala (S) Bàn xà la  Mật NghiêmBán già la  1- Ban xà la: tên một vương quốc thời đức Phật. 2-Mật Nghiêm, Bán già la: Một trong Dạ xoa bát đại tướngBảo HiềnMãn HiềnMật ChủOai ThầnỨng NiệmĐại MãnVô tỷ lựcMật Nghiêm.

Paca-mahābhūta (S) Ngũ đại  Five elements  Including: Ākāśā-dhātu, Tejo-dhātu, Vāyo-dhātu, Āpo-dhātu, Pṛthivī-dhātu (Emptiness, Fire, Wind, Water, Earth). Mahā-bhūta  Gồm: Không, Hỏa, Phong, Thủy, Địa.

Paca-mahābhūtani (S) Ngũ đại chủng tánh  Paca-mārga (S) Ngũ đạo  Five paths  Pacānantarika-kammāni (P) Ngũ vô gián nghiệp  See Paca-nantaryakarmāṇi.

Paca-nantaryakarmāṇi (S) Ngũ vô gián nghiệp  Pacānantarika-kammāni (P)  Ngũ nghịchNăm tội lớn  Pacanīvaraṇa (S) Ngũ chướng  See Pacanīvaraṇani.

Pacanīvaraṇāni (S) Ngũ cái  Ngũ chướngNgũ triền cái  Including: Kāma, Vyāpāda, Styāna-middha, Anuddatya-kukṛtya, vicikitsā  Năm thứ phiền nảo che lắp tâm tánhtham dục, sân, thụy miêntrạo cử, nghi.

Paca-niyama (S) Năm định luật thiên nhiên  Five natural orders  Dharma-niyama  Including: Ṛtu-niyama, Bija-niyama, Karma-niyama, Citta-niyama, Dharma-niyama  Gồm: Định luật vật lýĐịnh luật sinh lýĐịnh luật tác nghiệpĐịnh luật tâm lýĐịnh luật vạn pháp.

Pacapariśad (S) Ngũ niên đại hội  See Mokśa-Mahāpariśad  Hội bao dung, không ngăn ngại ai.

Paca-phalani (S) Ngũ chủng quả  Paca-sikkāpada (P) Ngũ giới  See Pacaśīla.

Pacaśīkṣāpada (S) Ngũ giới  See Pacaśīla.

Paca-śīla Ngũ giới  Five precepts  Pacaśīkṣāpada (S), Pacasīla (P), Paca-sikkāpada (P)  Including: Prāṇātipāta, Adattādāna, Kāmamithyācāra, Mṛṣāvāca, Surāmaireya (Killing, Stealing, Sexual misconduct, Lying, Alchohol)  Năm điều cấm đối với người tu tại gia: – không sát sanh – không trộm cắp – không tà dâm – không vọng ngự – không rượu chè.

Paca-śīlani (S) Ngũ giới  Paca-skandha (P) Ngũ uẩn  Five aggregates  Vijāna-skandha  Including: Rūpa-skandha, Vedanā-skandha, Samjā-skandha, Saṃskṛta-skandha, Vijāna-skandha (Form, Feeling, Preception, Formation, Consciousness)  Sắc (rupa, form), thọ (vedana, feeling), tưởng (sanjna, ideation), hành (samskara, reaction), thức (vijnana, consciousness).

Paca-tiksna-dula (S) Ngũ lợi sử  Năm loại sử đoạn diệt dễ dàng: Thân kiếnBiên kiếnTà kiếnKiến thủGiới cấm thủ.

Pacavargīya (S) Ngũ tỳ kheo  Pavavaggiyā (P)  Paca-varna (S) Ngũ sắc  Pacavarṣika (S) Vô già hội  Pacavarṣika-pariṣad (S)  See Pancaparisad.

Pacavarṣika-pariṣad (S) Vô già hội  See Pacavarṣika.

Paca-vedanāh (S) Ngũ thọ  Paca-vibhisana (S) Ngũ bố úy  Pancavidhabandhanam (P) Hình phạt năm cọc ở địa ngục  Paca-vidyā (S) Ngũ minh kinh  Five subjects in Brahmanism  Năm môn học của Bà la môn giáo gồm: nội minhcông xảo minhy phương minhnhân minh và thanh minh.

Paca-vijānani (S) Ngũ thức  Ngũ trí  Paca-vimātis-haśrīkā-prajāpāramitā (S) Ma ha Bát nhã Ba la mật đa Kinh  Đại phẩm Bát nhã kinhPhóng quang Bát nhã Ba la mật kinhPhóng quang Bát nhã kinh  Bản Trung quốc có 27 quyển, gồm 90 phẩm là phần thứ 2, Đại Phẩm Bát Nhã Kinh, từ quyển 401 đến 478 trong bộ Đại Bát nhãbộ kinh căn bản nói về Bát nhã Không quán trong thời kỳ đầu của Phật giáo Đại thừa.

Pacavimśātīsahaśrīkabhisamayalamkaraloka (S) Nhị vạn ngũ thiên chú  Pacaviāṇa (P) Ngũ thức  Dvi-pancaviāṇa (P)  The sense cognitions, seeing etc. of which there five pairs Pacayāna (S) Ngũ thừa  Five Vehicles  Consisting of: Manusyana, Devayana, Sravakayana, Pratyeka Buddha yana, Bodhisattva yana  Gồm: Nhân thừaThiên thừaThanh văn thừaDuyên giác thừaBồ tát thừa. (Theo Hoa Nghiêm thì chia thành: Nhất thừaBồ tát thừa, Duyên gaíc thừa, Thanh văn thừaTiểu thừa).

Pacendriyani (S) Ngũ căn  Five organs  See Paca-indriyāni.

Panchen Lama (T) Ban Thiền Lạt ma  Pan-chen bla-ma (T)  Pancika (S) Mật Chủ  Bán chi caBán già la đại tướngĐức xoa caBan xà caTán chi caBán chỉ ca đại tướng  Name of a deity  Một trong Dạ xoa bát đại tướngBảo HiềnMãn HiềnMật ChủOai ThầnỨng NiệmĐại MãnVô tỷ lựcMật Nghiêm.

Pacupādānakkhandha (S) Ngũ thủ uẩn  The five aggregates of clinging  Pāṇḍaka (S) Đại Quỷ thần vương  Ban xà ca  Name of a deity who is King of all ghosts  Tên một vị thiên. Vua loài quỉ thần.

Pāṇḍava (P) Bạch Thiện (núi)  A mountain.

Paṇḍita (S) Học giả  Scholar  pan di ta (P)  Người hiền trí  A great scholar.

Pāṇḍravāsinī (S) Bạch Y Quan Âm Bồ tát  Đại Bạch YBạch xứ Quan ÂmBạch Y Quan Âm  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Pāṇḍuka (S) Bát Chu đại tạng  Một trong bốn đại tạng của nước Tỳ đề hachủng tộc Bạt kỳ.

P’ang yun (J) Bàng Uẩn  See Pangyun.

Panga (P) Panga  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

P’ang-chu shih (C) Long Cư Sĩ  Bàng Uản  See Pangyun.

P’ang-chu-chih yu-lu (C) Bàng Uẩn cư sĩ ngữ lục  Name of a work of teaching and comments  Tên một bộ ngữ lục.

Pangjushi (C) Long Cư Sĩ  Bàng Uản  See Pangyun.

Pangyun (C) Bàng Uẩn  P’ang yun (C); Hokoji (J), P’ang-chu shih (C), Pangjushi (C)  (740-808/811) A student and dharma successor of Shih-t’ou Hsi-ch’ien and Ma-tsu Tao-I  (740-808/811) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Thạch Đầu Hy Thiên và Mã Tổ Đạo Nhất.

Paṅhā-vyākaraṇa (S) Vấn đáp  Question-answer  Pāṇidhana (P) Nguyện  See Pranidhana.

Pāṇika (S) Bán Chỉ La  Cưu Lan Đơn Trà Bán Chỉ La  Name of a deity  Vị thần đứng trong hàng 8 vị dược xoa đại tướng.

P’an-ku (C) Bàn Cổ  Pangu (C)  The universe creator.

Paa (P) Trí huệ  Wisdom  Prajā (S)  Ban-na, Bát nhã, tuệ  Ban-na: 1 trong 6 thể loại kinh điển của Kỳ Na giáo.

Paa sutta (P) → Sutra on Discernment  Name of a sutra. (AN VIII.2)  Tên một bộ kinh.

Paācakkhu (P) Huệ nhãn  See Prajā-cakṣu.

Paākhagga (P) Đao đại tuệ  See Prajākhadga.

Paakkhanda (S) Trí uẩn  Group of wisdom  Paāpāramitā (P) Trí huệ Ba la mật  Perfection of Wisdom  Bát nhã Ba la mật  Pannati-śīla (P) Giới luật  Paṇṇatti (P) Giả danh  Concepts, conventional terms  Paṇṇattivāda (P) Thuyết giả bộ  Paṇṇattivādin (P)  See Prajnapti-vadin  Thế kỷ thứ II BC.

Paṇṇattivādin (P) Thuyết giả bộ  See Paṇṇattivāda.

Pannatti-vajja (P) → Acts criticized by the training rules.

Pannaveyyattiyam (P) Trí tuệ sáng suốt  Paa-vimutti (P) Tuệ giải thoát  Prajā-vimukti (S)  Paa-vimutti sutta (P) → Sutra about being released Through Discernment  Name of a sutra. (AN IX.44)  Tên một bộ kinh.

Pacakanga sutta (P) → Sutra on Carpenter Fivetools  Name of a sutra. (SN XXXVI.19)  Tên một bộ kinh.

Paca-piṭaka (S) Ngũ kinh  Pannha sutta (P) → Sutra on Questions  Name of a sutra. (AN IV.42)  Tên một bộ kinh.

Paindriya (P) Huệ căn  See Prajnan-indriya.

Pacadhovaka sutta (P) → Sutra on The Dirt-washer  Name of a sutra. (AN III.102)  Tên một bộ kinh.

Panshan Baoji (C) Bàn sơn bảo tích  See P’an-shan pao-chi.

P’an-shan pao-chi (C) Bàn sơn bảo tích  Panshan Baoji (C), Banzan Hoshaku (J)  (720-814) A student and dharma successor of Ma-tsu Tao-I  (720-814) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Mã Tổ Đạo Nhất.

Pansula (S) Chùa  Panthaka (S) Ban thác ca  Name of Buddha’s disciple  Một trong 16 vị đại A la hán đước đức Phật cử đi hoằng pháp nước ngoài.

Pantheism Phiếm thần giáo  Vạn hữu thân giáo  Pavavaggiyā (P) Ngũ tỳ kheo  See Pacavargīya.

Pao ch’an P’u (C) Bao Thiền Phổ  Pao hua yuan (C) Bảo Hoa Nguyện  Pao Ming Tao cheng (C) Bảo Minh Đạo Thành  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pao neng Jen yang (C) Bảo Ninh Nhân Dũng  Name of a monk  Tên một vị sư.

Paochi (C) Bửu Chí  Hoshi (J), Pao-chih (C)  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pao-chih (C) Bảo Chí  See Paochi.

Pao-feng K’o-wen (C) Đâu Phong Khắc Vân  Hobo Kokumon (J)  (In the beginning of 11th century) The dharma master of Tou-shuai Ts’ung-yueh  (Vào đầu thế kỷ 11) Thầy của Đâu Suất Tùng Duyệt.

Pao-fu (C) Bảo Phước  A person from Example 8, Pi-yen-lu  Một nhân vật trong thí dụ 8, Bích Nham Lục.

Pao-fu Ts’ung-chan (C) Bảo Phước Tòng Triển  Baofu Congzhan (C), Hofufu Juten (J)  (?-928) A student and dharma successor of Hsueh-feng I-ts’un  (?-928) Đệ tử và truyền nhân giáo pháp của Tuyết Phong Nghĩa Tồn.

Paolin (C) Bửu Lâm  Paoli Temple  Chùa Bửu Lâm.

Paolin monastery (C) Bảo Lâm tu viện  Pao-lin ssu (C) Bảo Lâm tự  Baolinsi (C), Horin-ji (J)  A monastery built in 504, in south China, where Hui-neng lived for a period and became well-known since then  Tu viện được xây cất từ năm 504 ở miền nam TQ, tổ Huệ Năng có lưu trú ở đó một thời gian và từ đó yu viện này được nổi tiếng.

Pao-p’u tzu (C) Bão Phúc Tử  An encyclopedia of methods and practices to attain immortality, written by Ko Hung (28(4) 364 C.E.)  Quyển bách khoa tự điển dạy những phương pháp đạt sự bật tử, do Cát Hồng biên soạn.

Pao-p’u-tzu (C) Bảo Phác Tử  Baopuzi (C)  Name of a writing of Ko Hung, a Taoist  Tên một tác phẩm của Cát Hồng, một đệ tử Đạo gia.

Paotzu Wenchin (C) Báo Từ Văn Khâm  Hoji Bunkin (J)  Name of a monk  Tên một vị sư.

Pao-yun (S)  The Chinese monk who is believed to have assisted in producing the authentic translation of the Larger Sutra.

Papadesana (S) Phẩm Bồ đề tâm thí cúng dường  Tên một trong 8 phẩm của Bồ đề hạnh kinh.

Papaca (P) Hí luận  See Prapaca.

Papacadassana (P) Hư vọng kiến  See Prapaca-darśana.

Papacasudani (P) → Commentary to the Satipatthana sutta  Papaṣca (S) → The tendency of the mind to proliferate issues from the sense of “self.” This term can also be translated as self-reflexive thinking, reification, falsification, distortion, elaboration, or exaggeration. In the discourses, it is frequently used in analyses of the psychology of conflict.

Para (S) Tối cao  Other shore  Bỉ ngạn, Tha  Para-bhakti (S) Kính ngưỡng thần thánh  Supreme love of God  Parabhāva sutta (P) → Sutra on Downfall  Name of a sutra. (suttan I.6)  Tên một bộ kinh.

Parable of Two Rivers of Greed and Anger  A well-known parable used by Shan-tao to demonstrate how a man full of evil passions awakens Faith and attains salvation.

Paracetah-paryayajāna-saksatkriyabhijā (S) Tha tâm thông  Trí tâm sai biệt trí tác chứng thông  Paracittā-jāna (S) Tha tâm trí  Knowing the other’s mind  Cetopariyaāṇa (P)  Tha tâm thông  Paragata (S) Độ bỉ ngạn  One who has arrived the other shore  Người đã qua bờ bên kia.

Parahita (S) Lợi tha  Benefit for others  The welfare of others  Pārājika (S) Phẩm Ba la di  Ba la di pháp, Căn bản giới  One of the six chapters of the Vinaya Pitaka. Four rules leading to expulsion from order if violated  1- Tên một trong 6 phẩm của Luật Tạng. 2- Trọng tội nếu vi phạm sẽ bị trụ xuất khỏi tăng đoànTỳ kheo giới có 4 tội (pháp) ba la di: đại dâm giới, đặi đạo giới, đạại sát giớiđại vọng ngữ giớiTỳ kheo ni giới có 8 tội ba la di: dâm, đạo, sát, vọng ngữ, do ý dâmmà đụng cọ đàn ông từ nách tới gối, do ý dâm mà nắm tay hay áo hẹn hò đàn ông chỗ vắng, che dấu tội tỳ kheo ni khác phạm đại giới, tùng theo một tỳ kheo phạm giới mà không sám hốiBồ tát giới có 10 tội ba la di: giốt, trộm, dâm, nói láo, mua rượu, nói điều lỗi của tứ chúng, khen mình chê ngươi, keo tiếc lại còn chê bai, lòng hờn giận chẳng chịu ăn năn, gièm chê tam bảo.

Parama-caryā (S) Tối Thánh Bồ tát  Phạm Sư Bồ tátThượng Quỹ Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Paramadibuddhoddhrtaśrīkalacakra-nāmatantrarāja (S) Thời Luân Mật pháp  Kalacakra-tantra (S)  Paramanu (S) Cực vi trần  Paramarsa-samyojana (S) Thủ kiết  Phiền não trói buộc chúng sanh trong luân hồi sanh tử.

Paramārtha (S) Chơn Đế  The ultimate benefit  Paramattha (P)  Thắng nghĩa  1- Đệ nhất nghĩa, chân nghĩa. 2- Tên một cao tăng thế kỷ VI dịch bộ A ty dạt ma câu xá luận của ngài Thế Thân sang chữ Hán vào năm 563.

Paramārthakāya (S) Chân thân  See saṃvrtikāya.

Paramārtha-nirhara-nirdeśa (S) Đệ nhất nghĩa trụ  O_ne of 47 names of Lotus Sutra  Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Paramārtha-satya (P) Thắng nghĩa đế  Paramattha-sacca (P)  Chân đếĐệ nhất nghĩa đế  Paramārtha-satya (S) Đệ nhất nghĩa đế  Absolute truth  Paramattha-sacca (P), dondam (T) Thắng nghĩa đếChân đếThánh đế  Also called ultimate truth, which is transcending duality and seeing things as they are  Chân lý sau xa huyền diệu vượt tất cả pháp.

Paramārtha-śūnyatā (S) Đệ nhất nghĩa không  Thắng nghĩa không  Tức lìa các pháp thì không có tự tánh.

Parama-sukha (S) Cực lạc  Supreme happiness  Paramātha-dharma (S) Thắng pháp  See Paramattha-dhamma.

Paramattha (P) Chân đế  Paramārtha (S)  See Paramartha.

Paramattha-dhamma (P) Thắng pháp  Paramātha-dharma (S)  Truth in the absolute sense: mental and physical phenomena, each with their own characteristic. Nibbana is  Paramattha-dipāni (P) Chân Đế Đăng  Name of a work of commentary  Một trong những luận kinh do Dhammapala, thế kỷ 5, soạn và chú thích kinh điển Pali.

Paramatthaka sutta (P) → Sutra on Supremity  Name of a sutra.(Sn IV.5)  Tên một bộ kinh.

Paramattha-manjusa (P) Chân Đế Khuông  A commentary to the Visuddhimagga  Một trong những luận kinh do Dhammapala, thế kỷ 5, soạn và chú thích kinh điển Pali.

Paramattha-sacca (S) Thắng nghĩa đế  See Paramārtha Satya.

Paramattha-sacca (P) Thắng nghĩa đế  See Paramartha-satya.

Pāramī (P) Ba la mật  See Pāramitā. Perfection of the character. A group of ten qualities developed over many lifetimes by a bodhisatta, which appear as a group in the Pali Canon only in the Jataka (“Birth Stories”): generosity (dana), virtue (sila), renunciation (nekkhamma), discernment (paṣṣa), energy/persistence (viriya), patience/forbearance (khanti), truthfulness (sacca), determination (adhitthana), good will (metta), and equanimity (upekkha).

Paramimmitavaśavarti (S) Tha Hóa Tự Tại  See Paramimmitavaśavatti.

Paramimmitavaśavatti (P) Tha Hóa Tự Tại  Paramimmitavaśavarti (S)  Name of a realm  Tên một cõi giới.

Pāramitā (S) Ba la mật  Perfection  (S, P), parol tu chinpa (T), pāramī (P)  Đáo bỉ ngạnĐộ vô cực  It means to cross over from this shore of births and deaths to the other shore which is the Nirvana. The Six Paramita or means of so doings are (1) dana charity / giving (2) sila moral / conduct / taking precepts (3) ksanti – patience (4) virya vigor / devotion/energy (5) dhyana contemplation / meditation (6) prajna – wisdom. The Ten Paramita are the above plus (7) upaya – use of expedient or proper means (8) pranidhana – vow of bodhi and helpfulness (9) bala – strength (10) intelligence. We also have the list of ten as the perfect exercise of charity / almsgiving, – morality, – renunciation,- wisdom, – energy/effort, – patience, – truth, – resolution / determination, – kindness / universal love and- resignation / equanimity. Each of the ten is divided into ordinary, superior and unlimited perfection, making up to thirty  Vượt qua biển sanh tử khổ não tới nơi chánh đạo tức tới bờ bên kiaĐáo bỉ ngạn là từ dùng để chỉ hàng Bồ tát đã đắc quả Như LaiA la hánBích chi PhậtBồ tát, Phật.

Paramiti (S) Bát lạt mật đế  Name of a monk  Tên một nhà sư Ấn độ đời Đường dịch kinh Thủ lăng Nghiêm sang chữ Tàu.

Paranayama (S) Sổ tức  The fourth element in the path of classical Yoga, meaning breathing control.

Paranirmitavasavartin (S) Tha hoá Tự tại Thiên  Tha Duyên giác tâm  See Paranirmitavasavattīdevaloka  (1) Tên một cõi giới. (2) Tha Duyên giác tâm cùng Giác tâm bất sinh tâm là hai trong mười trụ tâm.

Paranirmitavasavattīdevaloka (P) Tha hóa tự tại thiên  Paranirmitavaśavartin (S)  Tha hoá thiên  Một trong 6 cõi trời Dục giớiđứng đầu là vua trời Tự Tại: – Tứ thiên vương thiên – Đạo lý thiên – Dạ ma thiên – Đâu suất thiên – Hoá lạc thiên – Tha hoá tự tại thiên.

Parartha (S) Ngộ tha  Pararthanumāna (S) Tha tỷ lượng  Tha tỳVi tha tỷ lượng  Luận thức y cứ vào sự đồng ý của người vấn nạn.

Parasol Bảo cái  Cây lộng.

Parassa utsparinnaāṇa (P) Tha tâm thông  Paracitta-jāna (S)  Biết được tâm của tất cả mọi chúng sanh. Trong lục thông gồm: thiên nhãn thôngthiên nhĩ thôngtúc mạng thôngtha tâm thôngthần túc thônglậu tận thông.

Paratantra (S) Y tha khởi tính  Duyên khởi tính  See Svabhāva-lakṣaṇatraya.

Parāvṛtti (S) Đột biến  Sudden change  See Aśrayaparāvṛtti.

Parayāna (S) Cứu cánh đạo  Cứu cánh vị  Parayānavagga (P) Phẩm Bỉ Ngạn đạo  The Chapter on the Way to the Far Shore (chapter SN V)  Bỉ Ngạn Đạo Phẩm  Một trong 5 phẩm của Kinh Tập, có 18 tiết.

Paribbājaka (P) Hành giả  See Parivrājaka.

Pariccaga (S) Xả bỏ thân mạng  Self-sacrifice  Parideva (S) Ta thán  Parigraha (S) Nhiếp thọ  Nhiếp hộ  Phật A di đà nhiếp thọ và hộ niệm không sót một chúng sanh nào đã niệm Phật.

Parigudha (S) Phổ Thủ Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Parihana-dharman (P) Thoái pháp  Parijāna (S) Liễu tri  Full comprehension  Thấu triệtquán triệt  Biết đến tận cùng.

Parikalpa samutthita (S) Phân biệt khởi  Câu sanh khởi  Parikalpana (S) Biến kế chấp  Parikappa (P)  Parikalpita (S) Biến kế sở chấp tính  Huyễn giác  See Svabhāva-lakṣaāatraya.

Parikalpitābhidhāna (S) Vọng tâm sở thủ danh nghĩa  Parikamma (P) → Preparatory consciousness  The first javanacitta arising in the process during which absorption or enlightenment is attained Parikamma-samādhi (P) → Preparatory concentration  Parikuppa sutta (P) → Sutra about Agony  Name of a sutra. (AN V.129)  Tên một bộ kinh.

Pariṇāma (S) Chuyển di  Transference  Hồi hướng  Pariṇāmāna (S) Phẩm Bồ đề tâm hồi hướng  Name of a chapter  Tên một trong 8 phẩm của Bồ đề hạnh kinh.

Pariṇāmayati (S) Hồi hướng  Dedicate  To transfer one’s merit to someone else.

Pariṇāta (S) Chín muồi  Mature  See Abhyavagāhya.

Parinibbāna (P) Niết bàn  Parinirvāṇa (S)  The final passing away (of a Buddha or an arahat).

Parinibbana sutta (P) → Sutra on Total Unbinding  Name of a sutra. (SN VI.15)  Tên một bộ kinh.

Parinibbati (P) Nhập diệt  See Parinirvāṇa, Parinirvati.

Parinimmitavasavattideva (S) Thiểu quang thiên  See Parittabha.

Parinirvāṇa (S) Nhập Niết bàn  Complete Nirvana  Parinibbāna (P), yongs su mya ngan las ‘das pa (T)  Bát niết bànBát nê hoàn  Not death, but perfect rest, i.e. the perfection of all virtues and the elimination of all evils. Also a release from the suffering of transmigration and an entry to a state of fullest joy. ‘Complete Nirvana’; in common usage, refers to Shakyamun’s death.

Parinirvati (S) Nhập diệt  Parinibbati (P)  Pariniśpana (S) Tam tự tính tướng  See Svabhāva-lakṣaṇatraya.

Pariniśpanna (S) Viên thành thực tính  Parinna (S) Quán triệt  Full understanding  Pari-pac (S) Giáo hóa  Parisa (P) Chúng  Group of followers  Tăng chúng  Following; assembly. The four groups of the Buddha’s following that include monks, nuns, laymen, and laywomen. = bhikkhu/bhikkhuni, upasaka/upasika.

Pariśuddhi (S) Sám hối  Confession  (Suddha = Thanh tịnh).

Paritrana sūtra (S) Minh Hộ Kinh  Paritta Sutta (P)  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Paritranasayamatri (S) Cứu Hộ Huệ Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Paritta sūtra (S) Minh Hộ kinh  Protective discourses recited by monks  Paritta sutta (P) Minh Hộ Kinh  See Paritrana Sutra.

Parīttābha (S) Thiểu quang thiên  Parinimmitavasavattideva (P)  hào quang hạn lượng  Name of a realm  Một trong 3 cõi trời Nhị thiền. Tầng này ánh sáng rất ít.

Parītta-kleśa-bhumikadharmah (S) Tiểu tùy phiền não  Các phiền não tương ưng một phần nhỏ tâm nhiễm ô mà hiện khởi riêng biệt, gồm 10 thứ: Phẫn, Phú, San, Tật, Não, Hại, Hận, Siểm, Cuống, Kiêu.

Parīttaśubha (P) Thiểu tịnh thiên  Parittaśubhadeva (P)  Name of a realm  Một trong 3 tầng trời cõi Tam thiền. Sự lạc thọ trong ý thức của chư thiên cõi này là thanh tịnh.

Parīttaśubhadeva (P) Thiểu tịnh thiên  See Parittasubha  Một trong 3 cõi trời Tam thiền.

Parivāra (S) Phụ tùy  Phụ lụcHậu ThiênQuyến thuộc  The third part of the Vinaya Pitaka  Một nội dung trong Luật tạng, gồm 19 phẩm và 19 chương.

Parivarga (S) Phẩm Toát yếu  One of the six chapters of the Vinaya Pitaka  Một trong sáu phẩm của Luật Tạng.

Parivāsa (S) Huân tập  (S, P), Parivāsita (S, P)  (1) Conditioned, habituated (2) Probation.

Parivāsita (S) Huân tập  (S, P)  See Parivāsa.

Parivatta sutta (P) → Sutra on The (Fourfold) Round  Name of a sutra.(SN XXII.56)  Tên một bộ kinh.

Parivrājaka (S) Hành giả  Paribbājaka (P)  Pariyatti (S) Hiểu pháp bằng lý thuyết  Theoretical understanding  Theoretical understanding of Dhamma obtained through reading, study, and learning.

Pariyatti-dhamma (P) → The study of scriptures.

Pariyesana sutta (P) → Sutra on Searches  Name of a sutra. (AN IV.252)  Tên một bộ kinh.

Pariyuthana (S)  Manifestation  Manifestation (of defilements)  Parjanya (S) Ba nhĩ cường đa  Name of a God of Rain  Tên một vị thiên. Tên vị thần mưa.

Parmātman (S) Chân ngã  True selfness  See Mahatman  Ngã siêu việt xa lìa ngã chấpngã kiến đạt đến tự tại.

Parṇasavari (S) Diệp Y Bồ tát  Diệp Y Quán Tự tại Bồ tátDiệp Y Quán âm Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Parṇasavari-dhāraṇī (S) Bát lan sa phược la đại Đà la ni  One of the sutra of Trantrism  Một bộ kinh trong Mật bộ.

parol tu chinpa (T) Ba la mật  See Paramita.

Parsad-maṇdala (S) Phật Hội  Parsanahuya-karma (S) Kiến sở đoạn nghiệp  Nghiệp bất thiệnchiêu cảm đường ác.

Parsis (S) Bái Hỏa giáo  A religion in India long ago.

Parśva (S) Hiếp Tôn giả  The 10th of the 28 patriarchs in India  Tổ thứ 10 trong 28 vị Tồ Phật giáo ở Ấn độ.

Parūpana (S) Thông Kiên phái  Name of a school or branch in the 19th century  Tên một tông phái. Thế kỷ thứ 19.

Parūpata (S) Thú Chủ ngoại đạo  Parusā (S) ác  Fierce  Pharusa (P)  Cruel, rough.

Parusāvācā (S) Thô lỗ  Evil words  Pharusāvācā (P)  Cục cằn  Evil words (pharusa: rough, fierce; vaca: word)  Pāśa (S) Bảo tác  A 5-colored thread  Sợi dây được se bằng chỉ 5 màu.

Pāśada-rūpas (S)  Rupas which are capable of receiving sense-objects such as visible object, sound, taste, etc.

Pāśadika suttanta (P) Kinh Thanh tịnh  Pāśaka-mālā (S) Chuỗi niệm Phật  Tràng hạt  Paścima-dharma (S) Mạt pháp  Pasenadi (P) Ba Tư Nặc vương  Xem Prasenajit.

Pasenadi Kosala (P) Ba-tư-nặc-câu-tát-la (vua)  Paṣṣa (S) Discernment  Discernment; insight; wisdom; intelligence; common sense; ingenuity.

Passaddhi (P) Khinh an  Calmness  Praśrabdhi (S)  Equanimity. Mental calmness  1- Yên tĩnh nơi mình. Tác dụng làm cho thân tâm nhẹ nhàng, an ổn. 2- Một trong thất bồ đề phần: ý, phân biệttinh tấn, khả, y, định, hộ.

Passi (P) Passi  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili.

Pasu (P) Súc vật  See Paśu.

Paśu (S) Súc vật  Animals  Pasu (P)  Súc sinh  Pasura sutta (P) → Sutra To Pasura  Name of a sutra. (Sn IV.8)  Tên một bộ kinh.

Pātākā (S) Phướng  Phan  See Ketu.

Pāṭaliputra (S) Hoa thị thành  Pāṭaliputta (P), Patna (P)  Ba trá lị phất thành  Now it’s called Patna  Năm 250 BC, vua A Dục tổ chức đại hội kiết tập kinh điển tại thành này.

Pāṭaliputta (P) Hoa Thị thành  See Pāṭaliputra.

Patajali (S) Ba đan xà lê  Bàn đạt xà lý  Học giả người Ấn thế kỷ II BC.

Patayantika (S) Ba dật đề  Một trọng tội ghi trong Luận tạng: tội thủ đắc trái phép nhưng không có tang vật.

Path of difficult practice Đạo khó hành  One of the two kinds of practice distinguished by Nagarjuna, the other being the Path of Easy Practice; this is the ordinary bodhisattva practice that involves painstaking efforts for a long period.

Path of easy practice Đạo dễ hành  See Easy Practice.

Path of Sages Thánh đạo  One of the two approaches to Buddhahood distinguished by Tao-ch’o, the other being Pure Land Path; this is the path of difficult practice which only sages of high spiritual capacity can successfully follow.

Path of skillful means  The skillful means used by enlightened beings to present the dharma, taking the person’s capabilities and propensities into account.

Pathama-jhāna (P) Sơ thiền  See Prathama-dhyana  Nền tảng là tâm an trụ.

Paṭhavī (P) Đất  Pṛthivī (S)  Paṭhavī-dhātu (S) Địa đại  Earth element  Pṛthivī-dhātu (S)  Patibhaganimitta (S) Hình ảnh phản chiếu trong tâm  Counterpart image, more perfected mental image of a meditation subject, acquired in tranquil meditation  Paṭibimba (P) Ảnh tướng  See Pratibimba.

Paṭicca (P) Duyên  See Pratyaya.

Paṭicca Samuppāda-samyutta (P) Tương Ưng Nhân duyên  Dependent co-arising) (chapter SN12)  Paṭicca Samuppāda-vibhaṅga sutta (P) → Sutra on Analysis  Name of a sutra.(SN XII.2)  Tên một bộ kinh.

Paṭicca-samuppāda (P) Nhân duyên  Dependent Origination  Pratīya-samutpāda (S)  Duyên khởi  The conditional origination of phenomena. Due to ignorance, there arises, dependent on sense organ and sense object, consciousness (vinnana). These three things working together are contact (phassa). Upon this ignorant contact there arises feeling (vedana), desire (tanha), attachment (upadana), becoming (bhava), birth (jati), decay and death (jaramarana), and all the forms of dukkha.

Paṭidāna (S) Hồi hướng công đức  Dedication of merits  Pāṭidesanīya (S) Phát lồ  See Pratideśanīya  Tỳ kheo có 4 điều, Tỳ kheo ni có 8 điều, trong 227 điều của giới bản Tỳ kheo trong Kinh phân biệt (Sutta-Vibhanga).

Paṭigha (P) Sân  Aversion  Pratigha (S); Dosa (P); Dvesa (S)  Não hại; Nhuế  1- sân 2- Sân kết: Mối trói buộc mà người đắc quả A na hàm dứt được là không còn bị ràng buộc vào sự giận, oán, thù, ghét nửa.

Patikasanam (P) Nhất nhất  See Vyasta.

Patikasuttanta (P) Kinh Nhị Thập Tứ Ba lợi  Kinh Ba lê  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Pātimokkhā (P) Giới bổn Tỳ kheo  Pratītya-samutpāda (S)  Ba la đề Mộc xoa  Basic code of monastic discipline, composed of 227 rules for monks and 310 for nuns.

Paṭiātakarana (P) Tự ngôn trị  Patipadam (P) Đạo lộ  Way  Patipatti (S) Thực hành pháp  The practice of Dhamma, as opposed to mere theoretical knowledge (pariyatti).

Patipatti-dhamma (P) Giáo lý thực nghiệm  Practice of meditation  Patisambhida magga (P) Vô ngại giải đạo  The path of discrimination  Con đường đưa đến trí huệ  One of 15 chapters in Khuddaka Nikaya to analyse some points of the doctrine by questions and answers  Một trong 15 quyển của Tiểu a hàm phân tích một số điểm giáo lý bằng hình thức hỏi đáp.

Paṭisandhi (S) Tái sanh  Rebirth  See Pratisaṃdhi.

Patisandhicitta (P) Tái sanh tâm  Rebirth consciousness  Tâm luân hồi sanh tử.

Patisantharo (P) Ưng thuận  Courtesy  Patitityasamutpada (S) Thập nhị nhơn duyên  Dvadasamgha pratityasamutpadah  Paṭivedha (S) Chứng ngộ  Attainment  Penetration, realization of the Dhamma; direct, first-hand realization of the Dhamma. See Prativedha.

Paṭivikappa (P) Phân biệt  See Prativikalpa.

Patna (S) Hoa Thị thành  See Pāṭaliputta.

Patoda sutta (P) → Sutra on The Goad-stick  Name of a sutra. (AN IV.113)  Tên một bộ kinh.

Pātra (S) Bát khất thực  Patta (P)  Ứng lượng, Bát đa la  Patriarch Tổ  In Buddhism, the patriarchs are the Dharma heirs, the great masters who have formally received the transmission of Buddha’s Dharma.

Patta (P) Bát khất thực  See Patra.

Patthama (P) Phát thú luận  One of the chapters in Abhidhamma Pitaka  Một trong bảy tập của bộ Luận tạng.

Patthana (S) Nhân duyên thuyết  Conditional Relations  Phát Thú Luận  One of the chapters in Abhidhamma Pitaka on various kinds of relationships existing between dhammas. Conditional Relations, one of the seven books of the Abhidhamma  Một tập trong 7 tập của bộ Thắng Pháp Tạng. 2- nhân quả tương quan.

Patthana-mahāpakarana (S) Pháp Thú Đại luận  Pattidāna (S) Hồi hướng phước báu  Pa-tuan chin (C) Bát Toàn kinh  Eight Elegant exercises  Baduajin (C)  The Taoist physical excercises  Loạt bài tập thể lực của Đạo gia.

Paurāṇasthitidharmatā (S) Bản trụ pháp tính  Pūrvadharmasthittitā (S)  Pavārāna (P) Tự tứ  Prāvarāṇa (S)  Lễ tự tứ  (1) an invitation whereby a donor gives permission to a bhikkhu or a Community of bhikkhus to ask for requisites. (2) a ceremony, held at the end of the Rains Retreat in which each bhikkhu invites the rest of the Community to inform him of any transgressions they may have seen, heard, or suspected that he has committed. The “invitation” to criticism, closing ceremony of the Vassa  Ngày 15 tháng 7, ngày cuối mùa An cư. Ngày ra hạ. Ngày giải hạ.

Payasi suttanta (P) Kinh Tệ Túc  Payattika (S) Ứng đối trị  Ba dật đề  90 giới linh tinh của tỳ kheo. Một đoạn trong 8 đoạn của 250 giới tỳ kheo.

Payavasṭhāna (S) Triền  Triền cái  Payoga (P) Gia hạnh  See Prayāgā.

Payoga-magga (P) Gia hạnh đạo  See Prayāgā-mārga.

Payoga-phala (P) Gia hạnh quả  See Prayāgā-phala.

Peerless Honoured One in the Three Worlds  An epithet of the Buddha.

Peerless King of the Excellent Dharma  An epithet of the Buddha.

P’ei Hsiu (C) Bùi Hưu  Pei yuan Tung (C) Bắc Viện Thông  Peihsiu (C) Bùi Hưu  Haikyu (J)  Pei-tsung ch’an (C) Thiền Bắc tông  See Hokushu-Zen.

Pendjab (S) Ngũ Hà  Punjab (S)  Một địa danh, nơi cư trú của hai nhân vật trong kinh Na Tiên Tỳ kheo (Milindapanha).

P’eng-lai (C) Bồng lai  Believed to be an isle of the immortals.

Peng-tzu (C) Bành Tổ  Pengzi C)  According to legend he was born during the Hsia Dynasty and passed away at the age of 777 by the of Yin Dynasty  Theo truyê72n thuyết ông sinh ra vào đời Hạ và mất vào lúc 777 tuổi vào đời Ân.

Pennant Tấm phan  Pentatonic scales  The five tones of the ancient Chinese musical scale: kung, shang, chiao, wei and yu; they respectively correspond to the five elements: earth, metal, wood, fire and water.

Pentchen Lama (T) Ban Thiền Lạt ma  Lạt ma giáo tin rằng Ban Thiền Lạt ma là hoá thân của Phật A di đà để gìn giữ đạo Phật và ủng hộ các nhà tu niệm.

Perfect in Wisdom and Conduct  One of the ten epithets of the Buddha.

Perfected One Thế tôn  Blessed One  Sugata (S)  A Blessed One; an epithet for a Buddha.

Perfectly Enlightened One  One of the ten titles of the Buddha.

Period of cosmic change  ‘Kalpa’ in Skt.; the four periods of cosmic change are repeated endlessly: (1) the period of creation, (2) the period during which the world continues to exist, (3) the period of destruction during which various realms, from hell to the First Dhyana Heaven in the world of form, are destroyed successively by fire, water and wind, and (4) the period of annihilation during which no material forms exist; the duration of each period is 20 small kalpas.

Peta (P) Ngạ qủy  A “hungry shade” or “hungry ghost” — one of a class of beings in the lower realms, sometimes capable of appearing to human beings. The petas are often depicted in Buddhist art as starving beings with pinhole-sized mouths through which they can never pass enough food to alleviate their hunger. See Preta.

Petaloka (P) Cõi ngạ quỷ  Petavatthu (P) Ngạ quỷ sự  Stories of the Departed  One of 15 chapterrs in Khuddaka Nikaya, a collection of the stories on ghostly rebirths  Một trong 15 tập trong Tiểu bộ kinh gồm những truyện tái sinh ở cõi ngạ quỷ.

Pettivisaya (P) Cõi ngạ quỹ

Peyyavajja (P) Phúng tụng  Pleasant speech.

 


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter