Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

Ea

trước
tiếp

Easy practice Dị hạnh đạo  One of the two kinds of practice distinguished by Nagarjuna, the other being Difficult Practice.

Effluent Trầm luân  Asava (S) → One of four qualities  sensuality, views, becoming, and ignorance — that “flow out” of the mind and create the flood of the round of death and rebirth.

Effort Lực  Tinh tấn  The energy put into meditation, conduct, and knowledge. See Vigor.

Effortless spontaneity Hoát nhiên chứng ngộ  The ultimate state of Enlightenment in which everything occurs in accord with truth and reality without effort; the nirvanic state to be attained in the Pure Land.

Ego Ngã  The individual or self.

Egocentricism Tư duy hữu ngã luận.

Egolesseness of phenomena Chư pháp vô ngã  Selflessness of phenomena  Dharma-nairatmya (S) → This doctrine aserts than not only is there selflessness of person, but when one examines out phenomena, one finds that this external phenomena is also empty, i. e. it does not have an independent or substantial nature.

Egolessness Vô ngã  dag me (T) → Ngã không  Also called selflessness. There are two kinds of egolessness-the egolessness of other, that is, the emptiness of external phenomena and the egolessness of self, that is, the emptiness of a personal self.

Egolessness of person Nhân vô ngã  Selflessness of person  Pudgalanai-ratmya (S) → Chúng sinh vô ngãSinh khôngNhân khôngNgã không  This doctrine asserts that when one examines or looks for the person, one finds that it is empty. The person does not possess a self as an independent or substantialself. This position is held by most Buddhist schools.

Egret (S) Chim xá lợi, chim Thu.

Ehi-bhikkhu (P) Hãy lại đây, tỳ kheo! Thiện lai, tì kheo  See Ehi-bhikṣu.

Ehi-bhikṣu (S) Hãy lại đây, tỳ kheo!  Come!O! Monk!  Ehi-bhikkhu (P).

Ehipassiko (S) Tự mình thể nghiệm.

E-hō (J) Y pháp.

Eichō (J) Vinh Triều  Name of a monk  Tên một vị sư.

Eifuku-an (J) Vĩnh Phúc am  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eifuku-ji (J) Vĩnh Phúc tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eigan-ji (J) Anh Nham tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eigen-ji (J) Vĩnh Nguyên tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eight abstinences Bát giới  The eight precepts which a lay Buddhist should observe on fixed days of the month: (1) not killing living beings, (2) not stealing, (3) not having sexual intercourse, (4) not telling lies, (5) not drinking intoxicants, (6) not wearing bodily decoration, not using perfumes, not singing and dancing, and not going to see dances or plays, (7) not sleeping in a raised bed, and (8) not eating after noon.

Eight classes of beings Tám loại chúng sanh  Eight classes of beings who came to listen to the Buddha’s preaching  Có tám hạng chúng sanh nghe Phật thuyết pháp: Chư thiên (devas), rồng (nagas), Dạ xoa (yaksas), Càn thát bà (gandarvas), A tu la (asuras), Ma hầu la dà (mahoragas), Khẩn na la (kinnaras).

Eight cold hellsBát hàn địa ngục

Eight consciousnesses Bát thức  nam shī tsog gye (T) → These are: sight, hearing, smell, taste, touch, body sensation, mental consciousness, afflicted consciousness and ground consciousness.

Eight Dharmas for Pure Land Tám pháp về cỏi cực lạc  Eight Dharmas to stop growth in this world in order to be reborn in the Pure Land  Tám cách để tái sanh vào cỏi Cực lạc:
– thi ân bất cầu báo
– nhẫn chịu đau khổ thay tất cả chúng sanh và hồi hướng công đức cho họ
– công bằng đối với tất cả chúng sanh mà không kiêu ngạo hay ngã mạn
– kính ngưỡng Bồ tát như chư Phật, không phân biệt Bồ tát với Phật
– không lòng nghi ngờ khi mới nghe kinh
– không nghịch với các tông phái khác (cùng trong Phật giáo)
– tự răn không phân biệt việc nhận cúng dường và tặng vật nhằm mưu cầu lợi ích cá nhân
– tự nghiêm xét mà không cần biện giải nhằm đạt nhất tâm để hồi hướng công đức

Eight divisions of Gods and Dragons Tám loại Chư thiên và Thiên longthiên long bát bộ  Devas (gods), Nagas (Dragons) and others of eight divisions (classes) : deva, nagas, yakas, ganharvas, asuras, gaudas, kinaras, mahoragas.

Eight excellent qualities of the water Bát công đức thủy  The water of the ponds in the Land of Utmost Bliss possesses the following eight qualities: pure, cool, sweet, smooth, moistening, comforting, thirst-quenching, and nourishing.

Eightfold Noble Path Bát chánh đạo  See Ariyatthangika magga.

Eight freedoms Tám đường giải thoát, bát thiện sanh xứ  Aṣṭakśana (S), tel wa gye (T) → These are not living in hell realm, not living in the hungry ghost realm, not living in animal realm, not a long-living god, not having wrong views, not being born in a country without dharma, being mute, or being born in an age without buddhas.

Eight hot hells Tám địa ngục nóng, Bát nhiệt địa ngục  Refers to the eight scorching hells.

Eight kinds of superhuman beings → Thiên long bát bộThe eight kinds of superhuman beings believed to be protectors of Buddhism: devas, dragons, yaksas, gandharvas, asuras, garudas, kimnaras, and mahoragas.

Eight kinds of unsatisfactoriness Bát khổ.

Eight levels of consciousnesses Bát thức  According to the doctrine of Consciousness-Only school, we have the following eight consciousnesses: (1st-5th) five consciousnesses corresponding to the five sense perceptions, (6th) mental consciousness, the function of which is to discriminate objects, (7th) ego-consciousness, and (8th) Alaya-consciousness, which is the foundamental consciousness of one’s existence.

Eight mental complications → Eight mental fabrications  Not having the eight mental fabrications is to be without a beginning, without a cessation, without nihilism, without eternalism, without going, without coming, not being separate, and not being non-separate.

Eight misfortunes Bát nạn.

Eight ornaments Bát đại sư  These are six ornaments or six main mahayana tachers: Nagarjuna, Aryadeva, Asanga, Vasubandhu, Gunaprabha and Sakyaprabha plus Dignaga, and Dharmakirti.

Eight precepts Bát quan trai giới.

Eight qualities of tones Bát công đức âm, phạm âm  The eight superior qualities of the Buddha’s voice: (1) a pleasant voice, (2) a soft voice, (3) a harmonious voice, (4) a dignified and wise voice, (5) a masculine voice, (6) an unerring voice, (7) a deep and far-reaching voice, and (8) an inexhaustible voice.

Eight requisites Bát sự tùy thân.

Eight sad conditions Tám hoàn cảnh buồn  Bát nạn  Tức là hoàn cảnh khó gặp Phật hay nghe pháp: – làm loài quỷ đói – làm thú vật – sanh ở Bắc Cu lư châu (Uttarakuru, một nơi cực lạc mà chúng sanh không có cơ hội nghe pháp) – sanh nơi cỏi trời (nơi thọ mạng lâu dài, nhàn cảnh nhưng chúng sanh không hề nghĩ đến giáo pháp) – bị điéc, đui, câm – làm triết gia khinh mạn Phật pháp – sanh giữa thời đức Phật hiện tại và đức Phật vị lai.

Eight sagely way shares Bát đạo phần thánh thiện  Bát thánh đạo phần.

Eight samādhis of emancipation Bát giải thoát định  The eight ways of meditation for removing various attachments:
(1) removing passions by meditating on impurity of one’s body,
(2) strengthening emancipation from passions by meditating on impurity of external objects,
(3) removing passions by meditating on pure aspects
 of external objects,
(4) removing attachment to material objects by meditating on boundless void,
(5) removing attachment to void by meditating on boundless consciousness,
(6) removing
 attachment to consciousness by meditating on non-existence,
(7) removing attachment to non-existence by meditating on the state of neither thought nor non-thought, and
(8) extinguishing all thoughts and perceptions and dwelling in the state of total extinction.

Eight sufferings Bát khổsanh khổlão khổbịnh khổái ân ly biệt khổ, oán tắng hội ngộ khổ, cầu bất đắc khổngũ ấm xí thạnh khổ  (1) Suffering of Birth; (2) Suffering of Old Age; (3) Suffering of Sickness; (4) Suffering of Death; (5) Suffering of being apart from the loved ones; (6) Suffering being together with the despised ones; (7) Suffering of not getting what one wants; (8) Suffering of the flouishing of the Five Skandhas.

Eight unsurpassed rules of a nun Bát kính pháp.

Eight winds Bát phong  Winds of Eight Directions. Most people are usually moved by the winds of the eight directions: (1) Praise; (2) Ridicule; (3) Suffering; (4) Happiness; (5) Benefit; (6) Destruction; (7) Gain; (8) Loss.

Eight wordly conditions Bát thế duyên.

Eight worldly dharmas Bát thế pháp  jik ten ch gyī (T) → These keep one from the path; they are attachment to gain, attachment to pleasure, attachment to praise, attachment to fame, aversion to loss, aversion to pain, aversion to blame, and aversion to a bad reputation.

Eight wrong paths Bát tà đạo.

Eighteen constituents of perception → See ayatanas.

Eighteen fields of sense Mười tám căn phần  6 giác quan + 6 đối tượng giác quan + 6 giác căn.

Eighteenth vow Ðệ thập bát nguyện  The most important of all the forty-eight vows of Amida, in which he presents salvation through Nembutsu-Faith.

Eightfold noble path Bát chánh đạo  The eight right ways leading to the cessation of sufferings. (1) Right View; (2) Right Thought; (3) Right Speech; (4) Right Action; (5) Right Livelihood; (6) Right Effort; (7) Right Remembrance; (8) Right Concentration.

Eightfold Path Bát đạo  See Eightfold noble paths.

Eighty secondary marks Tám mươi tùy hình hảo  Bát thập hảo tướng  The eighty subordinate physical characteristics attending the 32 major marks of the Buddha.

Eihei kōroku (J) Vĩnh Bình quảng lục  Name of a collection in fascicle  Tên một bộ sưu tập.

Eihei shingi (J) Vĩnh Bình thanh qui.

Eihei-ji (J) Vĩnh Bình tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eihei-ji sanso gyōgōki (J) Vĩnh Bình tự tam tổ hành nghiệp ký  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Eihei-ji-han (J) Vĩnh Bình tự bản.

Eiho-ji (J) Vĩnh Bảo tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eiko-ji (J) Vĩnh Hưng tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eisai myōan (J) Vinh Tây Minh Am  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Eisai Zenji (J) Vinh Tây Thiền sư  Name of a monk. (1141 – 1215) Brought the Rinzai school to Japan  Tên một vị sư. Người truyền Lâm Tế tông vào Nhật bản

Eishō-ji (J) Vĩnh Tường tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Ejō (J) Hoài Trang  Name of a monk  Tên một vị sư.

Eka (J) Huệ Khả  Name of a monk. See Houei-k’o  Tên một vị sư.

Eka- (S) Nhứt  Ekam-  Một.

Ekabbohārā (P) Nhất thuyết bộ  See Ekavyāhārikah.

Ekabbohārika (P) Nhất thuyết bộ  See Ekavyāhārikah.

Eka-buddha-kseta (S) Nhất Phật quốc độ.

Ekabyohara (S) Nhất thuyết bộ  See Eka-vyavaharika.

Eka-citta (S) Nhất tâm  Tâm chuyên chú vào một việc nào đó mà không khởi vọng niệm.

Ekacyāna (S) Nhất thừa  Nhất Phật thừa  Cỗ xe duy nhất, khoa giáo duy nhất của Phật. Nhất thừa là pháp môn Phật giảng lúc sau cùng để độ các vị La hánDuyên giácBồ tát tới quả Phật Như Lai.

Ekadaśa-mukha (S) Thập Nhất Diện Phán Quan Bồ tát  Đại Quang Phổ Chiếu Quán Thế Âm Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Ekadaśa-mukha-avalokiteśvara (S) Thập Nhất Diện Quan Âm  Thập Nhất Diện Quán Thế Âm  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Ekāgattā (P) Nhất tâm  Ekāgra, Ekāgratā (S), Ekaggatā (P) → The state of single-pointedness of mind.

Ekagga (P) Nhất tâm  See Ekāgra.

Ekaggatā (S) Nhất tâm  One-pointed mind  Concentration, one-pointedness, a cetasika which has the function to focus on one object. See Ekāgratā (S).

Ekaggatarammāna (S) Nhất tâm  Singleness of preoc-cupation; “one-pointedness.” In meditation, the mental quality that allows one’s attention to remain collected and focused on the chosen meditation object. Ekaggata-rammana reaches full maturity upon the development of the fourth level of jhāna.

Ekaggati (S) Tâm an trụ.

Ekāgra (S) Nhất tâm  One-mindedness  Ekagga (P) → Tịnh  See Ekāgattā, Calm-ness.

Ekāgrata (S) Nhất tâm  Ekaggatā (P) → See Ekāgattā.

Ekai Mumon (J) Huệ Khai Vô Môn  Name of a monk. See Hui-kai wu men  Tên một vị sư.

Ekaika (S) Nhất nhất  See Vyasta.

Ekajataraksa (S) Nhất Kế La sát  Ekajataraksah (S) → Ế ca nhạ tra La sát vương  Name of a deity  Tên một vị thiên. Vị Bồ tát dùng trí bất nhị hiện hình phẫn nộ để hàng phục phiền nảo.

Ekajatiprati Buddha (S) Nhứt sanh bổ xứ Bồ tát  Ekajatipratibuddha (S) → Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát. Vị Bồ tát có đầy đủ công hạnh còn chờ xuống cõi thế một lần chót thì thành Phật.

Eka-jati-pratibuddha (S) Nhứt sanh bổ xứ Bồ tát  Name of a Bodhisattva. See Ekajati-pratibuddha  Tên một vị Bồ tát.

Ekakasara-buddhosnisacakra-rāja sūtra (S) Nhất tự Phật đảnh Luân vương Kinh.

Ekamsamayam (S) Nhứt thời  Một thuở nọ  Ở đầu các kinh đều có câu: “Như thị ngã văn, nhứt thời…” nghĩa là “Tôi nghe như vầy, một thuở nọ…”

Ekamsika (S) Thiên đản phái  Name of a school or branch  Tên một tông phái. Thế kỷ thứ 19.

Ekamsikanikāya (S) Thiên Đản phái  Name of a school or branch  Tên một chi phái Thượng tọa bộ ở Miến điện vào thế kỷ 18.

Ekan (J) Hoài Giám  Name of a monk  Tên một vị sư.

Ekāsānika (S) Giới ăn ngày một lần  Ekāsānikaṅga (P) → Ế ca san ni  Mỗi ngày ăn một lần. Một trong 12 hạnh đầu đà.

Ekāsānikaṅga (P) Giới nhất thực  See Ekāsānika.

Ekavimśātī-stotra (S) Cứu độ Phật mẫu Nhị thập nhất lễ tán  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Ekavyāhārikah (S) Nhất thuyết bộ  Ekabbohārika (P), Ekavyohārikā (P), Ekabbohārā (P) → Name of a school or branch. See Ekavyāvahārika  Tên một tông phái.

Ekavyāvahārika (S) Nhất thuyết bộ  Ekabyohara (P) → One of the 9 Mahasamghanikas  Một trong 9 bộ phái trong Đại chúng bộ.

Ekavyohārikā (P) Nhất thuyết bộ  See Ekavyāhārikah.

Ekavyūha (S) Nhất hạnh  Chuyên chú vào một việc.

Ekayāna (S) Nhất thừa  One yanna  The single path to Enlightenment for all living beings. This is the supreme teaching of all Mahayana ways.

Ekayānaṁ (S) Nhất thừa.

Ekayāna-magga (P) Nhất thừa đạo  A unified path; a direct path. An epithet for the practice of being mindful of the four frames of reference: body, feelings, mind, and mental qualities.

Ekayāna-nirdeśa (S) Thuyết Nhất Thừa kinh  Name of a sutra  Một trong 47 tên khác nhau của Kinh Pháp Hoa.

Ekkei shuken (J) Việt Khê Thốn Khiêm  Name of a monk  Tên một vị sư.

Eko (J) Gia hộ  ‘Merit-transference’; Amida transfers his merit to us through the Name; in Shinran’s system of salvation, Amida’s merit-transference works in two directions: (1) for our birth in the Pure Land and attain Enlightenment (oso) and (2) for our returning to the world of Samsara to save other beings (genso).

Ekottarāgama (S) Tăng nhứt A hàm  Ekottarikāgama (P) → See Ekottarikā-gama.

Ekottarikāgama (P) Tăng nhất a hàm  Ekottarāgama (S).

Ekwan (C) Kiết Tạng  Name of a monk  Tên một nhà sư Cao ly truyền dạy Thành Thật Tông sang Nhật vào thế kỷ thứ 7 cùng với sư Khuyến Lặc.

Elements, five Ngũ đại  pacabhuta (S), jung wa nga (T) → These are earth, water, fire, wind, and space. These elements are both the constituents of external matter and the physical components of the body.

Eleventh Vow Ðệ thập nhất nguyện: chánh tín vãng sanh, trụ bất thối địa  The Vow of Unfailing Attainment of Nirvana; this vow promises that those born in the Pure Land dwell in the Stage of Right Assurance and unfailingly reach Nirvana.

Embryonic state Thai sanh (tu tịnh độthực hành công đức lành, cầu nguyện được vãng sanh, nhưng lòng tin không chắc thật, sẽ sanh trong biên địa của cõi Cực Lạc, hưởng thọ các phước lạc, nhưng không được thấy Phật, nghe pháp trong năm trăm năm. Những ngườI như vậy gọi là thai sanh → The aspirants to the Pure Land who cultivate merits by doing good acts but fail to awake to the Buddha’s wisdom are, metaphorically, born within lotus-flowers, where they stay for 500 years without being able to see or hear the true Buddha, Dharma and samgha; opposed to ‘born by transformation’.

Emit bright light, to Phóng hào quang.

Emmyō (J) Viên Minh  Name of a monk  Tên một vị sư.

Empowerment Điểm đạo, gia trì  wang (T), abhiśeka (S) → To do a vajrayana practice one must receive the empowerment from a qualified lama. One should also receive the practice instruction (Tib. tri and the textual reading Tib. lung).

Emptiness Không  Śunyata (S), Tong-panyi (T) → Also translated as voidness. The Buddha taught in the second turning of the wheel of dharma that external phenomena and the internal phenomena or concept of self or “I” have no real existence and therefore are “empty.”.

E-myo (J) Huệ Minh  Name of a monk. See Hui-ming  Tên một vị sư.

Endriya (S) Căn  Used in Pacen-driyani  Dùng trong Ngũ căn.

Endurance Nhẫn  See Patience.

Endurance world Kham nhẫn địa  See “Saha World.”.

Energy Lực  See Vigor.

Engakeji (J) Viên Giác Tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Engaku (J) Viên giác.

Engaku-ji (J) Viên giác tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Engaku-kyo (J) Viên Giác kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Engo Kokugon (J) Viên Ngộ Khắc Cần  Name of a monk. See Yuan-wu K’o-ch’in  Tên một vị sư.

Engyō (J) Viên giáo.

Enkan Seian (J) Diêm Quan Tề An  Name of a monk. See Yen-kuan Ch’i-an  Tên một vị sư.

Enlightened One Đức Phật  Refers to a Buddha.

Enlightenment (S) Giác ngộ  awakening  Bodhi (S, P) → A state in which one is aware of one’s true nature. This is not neces-sarily a state of complete awareness, which would be nirvana  Xem Bodhi.

Enmitsu-Zenkai (J) Viên mật thiền giới.

Enni ben’en (J) Viên Nhĩ Biện Viên  Name of a monk  Tên một vị sư.

Ennin (J) Viên Nhân  Name of a monk  Tên một vị sư.

Ennō (J) Viên Năng  Name of a monk  Tên một vị sư.

Enno Ozunu (S) Dịch Tiểu Giác  Name of a monk. (634 – 701)  Khai tổ phái Tu nghiệm đạo (Shugendo).

E’no (J) Huệ Năng  Name of a monk  Tên một vị sư.

Enō (J) Huệ Năng đại sư  Name of a monk  Tên một vị sư. Xem Hui Neng

Enryakuji Temple (J) → The head temple of the Tendai sect on Mt. Hiei; its origin dates back to 785, when Saicho built a hut there to study and practice Buddhism.

Enso (J) Viên tướng  Round shape  Hình tròn

Entsu-ji (J) Viên Thông tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Enyū-ji (J) Viên Dung tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Enzū dai-ō kokushi goroku (J) Viên Thông Đại Ứng Quốc sư ngữ lục  Name of a collection in fascicle  Tên một bộ sưu tập.

E-on (J) Huệ Viễn  Name of a monk. See Hui yuan  Tên một vị sư.

Epicurism Khoái lạc chủ nghĩa.

Epistemology → In philosophy, the study of the nature and limits of knowledge.

Eranda (S) → A foul-smelling tree.

Eravana (S) Y lan  Một loại hoa đẹp nhưng mùi rất thối xa đến hàng chục dặm, tượng trưng cho phiền não (đối nghĩa với hoa chiên đàn).

Erin-ji (J) Huệ Lâm tự  Name of a temple  Tên một ngôi chùa.

Esoteric Doctrine Bí giáo  Mật giáo.

Essential Meanings of the Contemplation sūtra → Quán kinh huyền nghĩa phần, quyển thứ nhất của tác phẩm Quán Kinh Sớ của ngài Thiện đạo, nhị tổ Tịnh Ðộ Tông Trung Hoa The first fascicle of the four-fascicle commentary on the Contemplation Sutra by Shan-tao.

Esshū Kempō (J) Việt Châu Càn Phong  Chinese zen master  Tên một vị sư.

Esukarisuttam (P) Kinh Esukari.

Eternal bliss of Dharma-nature → The highest spiritual state attending realization of the ultimate reality.

Eternal now → đương hạ hiện tiền Living in the moment, the now.

Eternalism Chủ nghĩa bất diệtthường kiến  tak ta (T) → A belief that one’s self has concrete existence and is eternal.

Etsu (J) Duyệt.

Evam (P, S) Như thị  Thus  Acknow-ledgement, acceptance. Thus; in this way. This term is used in Thailand as a formal closing to a sermon  Chỉ sự ấn khảthừa nhận. Ở Thái các sư dùng từ này để kết thúc các thời khóa.

Evam mayā śutram (S) Tôi được nghe như vầy  Thus have I heard  Evam me sutaṃ (P)  Như thị ngã văn.

Evening service Công phu chiều.

Evil paths Bất thiện đạo  The three evil realms: hell and the realm of hungry spirits and that of animals; cf. three evil realms.

Exalted Being Đại sĩ  Mahāsattva (S).

Externalists Ngoại đạo  Followers of non-Buddhist paths or followers of other religions.

Extinct Dharma (age of) Mạt pháp, thời  The period following the three Dharma-ages; in this period all the Buddhist teachings cease to exist to guide people to Enlightenment.

Extinction Diệt độ  It means having put the Two Obstacles, i.e. the obstacle of afflictions and the obstacle of what is known, to an end. Refers to Nirvana, for it is the state free of evil passions.


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter