Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

Dha

trước
tiếp

Dhātu (S) Giới  Element  kham (T) → Thế giớiPháp thểCõi giới  Space, Element; property, impersonal condition. The four physical elements or properties are: earth, water, wind, and fire. The six elements include the above four plus space and consciousness  Tứ đại gồm: đất, nước, gió, lửa. Ngũ đại thêm hư không giớiLục đại thêm 2 yếu tố là: hư không và ý thức.

Dhātu katha (P) Giới thuyết luận  The third book of the Abhidhamma Pitaka  Tập thứ ba của bộ Luận tạng.

Dhātu-prabheda-smṛti (S) Giới phân biệt quán  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Dhātu sutta (P) Giới kinh  Sutra on Properties  Name of a sutra. (SN XXVII.9)  Tên một bộ kinh.

Dhātucetiya (P) Xá lợi tháp  See Śārīraka.

Dhātukatha (P) Kinh Giới thuyết  One of the chapters in Abhidhamma Pitaka, dealing with various types elements, the third book of the Abhidhamma  Một tập trong 7 tập của bộ Thắng Pháp Tạng.

Dhātu-katha (P) Giới luận  Name of a work of commentary  Một tập trong 7 tập của bộ Thắng Pháp Tạng.

Dhātukathapakarana-atthakatha (S) Bản Luận Chú  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận. Do ngài Phật Âm biên soạn.

Dhātukāyapāda (S) Giới Thân Túc Luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận. Do Ngài Thế Hữu soạn.

Dhātu-samyutta (P) Tương Ưng giới  Elements  Name of a sutra. (Chapter SN XIV)  Tên một bộ kinh.

Dhātu-vavatthāna (P) Phân tích thân phần.

Dhātu-vibhaṅga sutta (P) Kinh giới phân biệt  Sutra on An Analysis of the Properties  Name of a sutra. (MN 140)  Tên một bộ kinh.

Dhatuvibhangasuttam (P) Kinh Giới phân biệt.

Dhavadjagrakeyura Samādhi (S) Diệu tràng tướng Tam muội.

Dhikkāraśamathā (S) Diệt tránh giới  See Sapta-dhikkāraśamathā.

Dhimat (S) Thành Tựu Giác huệ Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Dhimsa (S) Bất hại  Một trong 10 Đại thiện địa pháp trí.

Dhitika (P) Đề-đa-ca  The fifth patriarch of Indian Buddhism  Tổ thứ 5 giòng Ấn

Dhotaka-manava-puccha (P) → Sutra on Dhotaka’s Questions  Name of a sutra. (Sn V.5)  Tên một bộ kinh.

Dhramagupta-vinaya (S) Tứ phần luật Đàm vô Đức bộ  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Dhṛtaka (S) Đề đa Ca Tổ sư  Dhitika (P) → The fifth patriarch of Indian Buddhism  Tổ thứ 5 trong 28 vị tổ Phật giáo ở Ấn độ.

Dhṛtaraṣtra (S) Đề đầu Lại tra  Name of a monk  (1) Tên một vị sư (2) Trì quốc thiên vương  Một trong 4 cõi dục giới của Tứ thiên vương thiên: Trì quốc thiên vương (đông), Tăng trưởng thiên vương (nam), Quảng mục thiên vương (bắc), Đa văn thiên vương( bắc).

Dhṛtiparipūrṇa (S) Kiên Mãn Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Vị Bồ tát được thọ ký thành Phật vị lai tiếp theo Phật Hoa Quang.

Dhruva (S) Bất động  Immovable  See Acala.

Dhudaṅga (P) Đầu đà  Dhūta (S) → Đào thảiTu trị  Phủi bỏ trần cấu của phiền não khiến cầu Phật đạoHạnh đầu đà có 13 mục:
– Tỳ kheo mặc y bằng vải đo lượm được
– Tỳ kheo chỉ mặc Tam y mà thôi.
– Tỳ kheo chỉ ăn vật thực mà mình đi xin.
– Tỳ kheo phải khất thực từng nhà.
– Tỳ kheo phải ngồi một chỗ mà ăn, đứng dậy thì hết ăn.
– Tỳ kheo chỉ được ăn vật thực trong bát xin được.
– Tỳ kheo không được ăn ngoài giờ ngọ.
– Tỳ kheo phải ở nơi rừng vắng.
– Tỳ kheo phải ở nơi cội cây.
– Tỳ kheo phải đứng và ngôi nơi chỗ trống chứ không được ở trong chỗ có bóng mát.
– Tỳ kheo ở nơi mồ mả.
– Tỳ kheo ở nơi có giáo hội định.
– Tỳ kheo đứng và ngôi từ mặt trời lặn đến mặt trời mọc chứ không được nằm.

Dhukha-vedanā (S) Khổ thọ  Sự cảm nhận khổ não.

Dhuma (S) Yên  Smoke  Smoke, one of 12 clear forms which can be seen by eyes  Khói, một trong 12 loại hiển sắc mắt thường có thể thấy được.

Dhūta (P) Đầu đà  See Dhudaṅga (P).

Dhūta rules Đầu đà giới hạnh  See Dhūtaguṇa.

Dhūtaguṇa (S) Đầu đà giới hạnh  Dhuta rules  The twelve rules of voluntary ascetic practices that monks and other meditators may undertake:
1. living in the forest or fields (aranya),
2. living on alms alone,
3. begging alms from house to house without discriminating between rich and poor,
4. eating food at only one place,
5. eating
 from only one vessel,
6. not eating after noon,
7. wearing only discarded clothes,
8. wearing only three robes,
9. living in a cemetery,
10. living at the foot of a tree,
11. living in the open air, and
12. sleeping in a sitting posture.

 Mười hai hạnh đầu đà.

Dhūtanga (S) Đầu đà giới hạnh  Dhūtaguṇa (S).

Dhuva (S) Vĩnh cữu  Long-lasting.

Dhvaja (S) Tràng phan  See Ketu.

Dhvajāgrakayūrī-dhārani (S) Vô năng thắng Phan vương Như Lai trang nghiêm Đà la ni  One of the sutra of Trantrism  Một bộ kinh trong Mật bộ.

Dhyāna (S) Thiền định  Meditation  jhānaṃ (P) → Thiền na, định, định tâmtịnh lựtĩnh lự  The practice of concentration, i.e., meditation. Also, more specifically, the four form concentrations and the four formless concentrations  1- Tâm quan sát chuyên chú về một cảnh (sự, hay ý) mà không lìa tán. Định là một sở tu học trong ba sở tu học là giới – định – huệ. 2- Định thông thường gọi là thiền na. Định cao hơn gọi là đại định. 3- Tĩnh lự: Sau khi định tâm (Dharana) thì tập trung quán niệm. Một trong 8 pháp thật tu có đề cập trong Du già kinh.

Dhyāna Buddha (S) Thiền Na Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Dhyāna Heaven Thiền thiên  There are four Dhyana Heaven in the world of form where practicers of meditation (dhyana) are born  Có bốn cõi trời thiền trong cõi trời sắc giới.

Dhyāna meditation Thiền tam muội  sam ten (T), Dhyana-Samadhi (S).

Dhyāna Pāramitā (S) Phẩm Bồ đề tâm tĩnh lự bát nhã Ba la mật  Tên một trong 8 phẩm của Bồ đề hạnh kinh.

Dhyānabhadrā (S) Chỉ Không thiền sư  Name of a monk  Tên một vị sư (1289 – 1363).

Dhyāna-mūla (S) Căn bản định  Căn bản thiền  Định của cõi sắc và vô sắc.

Dhyāna-pāramitā (S) Thiền định ba la mật  Dhyana Perfection  Thiền độ  Một trong sáu ba la mật tức là sáu phương pháp đạt giác ngộ, gồm:
– dana-paramita: bố thí ba la mật
– sila-paramita: giới hạnh ba la mật
– ksanti-paramita: nhẫn nhục ba la mật
– virya-paramita: tinh tấn ba la mật
– dhyana-paramita: thiền định ba la mật
– prajna-paramita: bát nhã ba la mật.
Ba hạnh của thiền định Ba la mật là:
– an trụ tĩnh lự: các loạn tưởng chẳng khởi lên, vào sâu trong thiền định.
– dẫn phát tĩnh lự: Nhờ tĩnh lựtrí huệ phát sinh, sanh ra công đức.
– biện sự tĩnh lựcông hạnh thanh tựu tốt đẹp, dung thiền định mà làm lợi ích chúng

Dhyāna-prajā (S) Thiền huệ  Dhyana wisdom  Thiền tríThiền định và trí huệ.

Dhyāna-samādhi (S) Thiền Tam muội  Dhyana Meditation  Thiền na Tam muộiThiền Tam muộiThiền địnhtham thiền và nhập định.

Dhyāna-saṃvara (S) Tĩnh lự luật nghi  Dhyana rules.

Dhyāni-mūdra (S) Ấn thiền  Dhyana seal.

dhyāpayati (S) Hỏa táng  See dhyāyati.

dhyāpayeti (S) Hỏa táng  See dhyāyati.

dhyāyati (S) Hỏa táng  cremate  dhyāyeti (S), dhyāpayati (S), dhyāpayeti (S) → Burn.

dhyāyeti (S) Hỏa táng  See dhyāyati.

Dhyayin (S) Thiền sư  Dhyana master  Jhayin (P).

Diamond Faith → Kim cương tín, kiên cố tín, thâm tín Refers to the Other-Power Faith, shinjin, because it is as indestructible as diamond.

Diamond Mind Kim Cang tâm  Kim Cang trí  Same as Diamond Faith.

Diamond Samādhi Kim Cang định  Vajra-samādhi (S) → The samadhi in which one attains freedom in penetrating everything.

Diamond sūtra Kinh Kim Cang  Prajā-pāramitā sūtra (S).

Diamond-like Mind Kim Cang tâm  Same as Diamond Faith.

Dibba cakkhu (P) Thiên nhãn thông  Thấy mọi vật trong vũ trụ không kễ xa gần. Trong lục thông gồm: thiên nhãn thôngthiên nhĩ thôngtúc mạng thôngtha tâm thôngthần túc thônglậu tận thông.

Dibba sota (P) Thiên nhĩ thông  Nghe mọi thứ tiếng trong vũ trụ bất kễ xa gần. Trong lục thông gồm: thiên nhãn thôngthiên nhĩ thôngtúc mạng thôngtha tâm thôngthần túc thônglậu tận thông.

Dibbacakkhu (S) Thiên nhãn thông  Devine hearing  See abhijna  Xem thần thông.

Dibba-cakkhu (P) Thiên nhãn thông  Divya-caksus (S).

Dibba-sota (P) Thiên nhĩ thông  Divya-sirotra (S).

Dibbasotam (P) Thiên nhĩ thông  See abhijna.

Difficult practice Nan hạnh đạo  Hạnh khó làmnan hành đạo (để phân biệt với dị hành đạo)  One of the two kinds of Buddhist practice distinguished by Nagarjuna, the other being Easy Practice; self-power practice is difficult to perform and less efficacious than recitation of the names of Buddhas and bodhisattvas, which is called Easy Practice.

Digambara (S) Thiên y phái  Loã Thể phái  Thuộc Kỳ na giáoẤn độ.

Dīgha-nikāya (S) Trường bộ kinh  Long Collection  One of the 5 parts of the Sutta Nikāya, a collection of 34 long Suttas  Một trong 5 phẩm của Kinh Tạng, gồm 34 bài kinh dài.

Dīgha-, Dirgha (S) Trường  Dài.

Dīghāgama (P) Trường A hàm  Kinh A hàm có 4 bộ: – Dighagama: Trường A hàm – Madhyamagama: Trung A hàm – Ekottaragama: Tạp A hàm Samyuk-tagama: Tăng nhứt A hàm

Dighanakhasuttam (P) Kinh trường trảo phạm chí.

Dīghasumāna (P) Tu Mạt Na  Name of a monk. See Moggaliputta-tissa  Tên một vị sư.

Dighnamaka (P) Địa Già Na  Name of a monk. See Moggaliputta-tissa  Tên một vị sư.

Dignāga (S) Trần Na  Māhadignāga (S), Diṅnāga (S) → 1- Trần Na phái: Từ phái Du già tách ra. 2- Ngài Trần Nakhai tổ Trần Na phái, hoàn thành môn học Nhân Minh Lý luận và tuyên dương A lại da duyên khởi luận.

Dilun (J) Địa luận phái  Name of a school or branch. See Ti-lun p’ai  Tên một tông phái.

Ding Shangzuo (C) Định Thượng Tọa  Name of a monk. See Ting shang-tso  Tên một vị sư.

Diṅnāga (S) Trần Na  Đồng Thụ, Vực Long  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dīpa (S) Hải đảo  Island  Ngọn đèn, Đăng  Island, Lamp.

Dīpaṁkara (S) Định Quang Như Lai  Dī-paṅkara (S) → Nhiên Đăng PhậtĐịnh Quang Như laiĐề hoàn kiệt, Đề hoà kiệt ra, Đính Quang Phật, Đề Hòa Kiệt Dīpaṁkara is said to have given Shakyamuni the prediction that he would attain Buddhahood during one of Shakyamuni’s previous incarnations  Thời đức Phật Nhiên Đăng ra đời, đức Thích Ca thuở ấy là Nho đồng, Ngài mua cái hoa sen năm cọng cúng Phật Nhiên Đăng, được thọ ký thành Phật về sau.

Dīpaṅkara (S, P) Nhiên Đăng Phật  Dīpaṅ-kara Buddha (S) → See Dīpaṁkara.

Dīpaṅkara Buddha (S, P) Nhiên đăng Phật  See Dīpaṁkara.

Dipavaṃsa (P) Nam Truyền Phật giáo sử thư Đảo sử  Đảo sử  One of the important commantaries in Pali language  Một trong những bộ chú giải kinh điển quan trọng bằng tiếng Pali.

Dīrghāgama (S) Trường A hàm.

Disampati (S) Địa chủ vương  Một vị vua Ấn thời thái cổtiền thân Phật Thích ca.

Disciple Đệ tử  Savaka (P) → One who follows or accepts a teaching or teacher; a pupil; a student of a particular school, religion, master, or teacher.

Discourse on the Pure Land with Hymn of Birth Vô lượng thọ kinh ưu ba đề xá nguyện sanh kệ  An important Pure Land work by Vasubandhu, which, together with T’an-luan’s commentary on it, supplied Shinran with the basic idea of the Other-Power teaching; cf. Discourse on the Pure Land  (kinh số 1524 trong Đại Chánh Tân Tu).

Discourse on the Repository of Abhi-dharma Discussions A tỳ đạt ma câu xá  Abhidharma-kośa (S) → Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Disharmony Bất hòa.

Dissemination of the dharma Truyền bá giáo pháp.

Dissociation condition Bất tương ưng duyên.

Distantika (S) Thí dụ sư.

Disturbing emotion Phiền não  kleśa, nyn mong (T) → The emotional obscura-tions (in contrast to intellectual obscurations) which are also translated as “afflictions” or “poisons.” The three main kleshas are (passion or attachment), (aggression or anger) ; and (ignorance or delusion). The five kleshas are the three above plus pride and (envy or jealousy).

Ditthasava (P) Tà kiến lưu  The taint of wrong views.

Diṭṭhi (S) Kiến  View  See Dṛṣṭi.

Ditṭṭhadhamma attha (P) → The benefit pertaining to the present life.

Ditṭṭhi sutta (P) → Sutra on Views  Name of a sutra. (AN X.93)  Tên một bộ kinh.

Ditṭṭhi-carita (P) Tà tư duy  Tendency of thinking.

Ditṭṭhigata sampayutta (P) → accompanied by wrong view.

Ditṭṭhi-samyutta (P) Tương Ưng Kiến  Name of a sutra. (chapter SN XXIV)  Tên một bộ kinh.

Ditṭṭhivipallasa (P) → perversion of views.

Divākara (S) Nhất Chiến  Name of an Indian monk came into Chia to translate sutra (613 – 687)  Tên một vị sư. Sư Ấn độ vào Trung quốc dịch kinh (613 – 687).

Divine eye Thiên nhãn.

Divine Phenix → The title of respect given to T’an-luan by the king of Eastern Wei, Hsiao-ching T’i.

Divyacakṣu(s) (S) Thiên nhãn thông  See Dibba-cakkhu.

Divya-cakṣus-jāna-saksatkriyabhijā (S) Thiên nhãn thông  Năng lực thần thông thấy rõ các cõi.

Divyadundubhi-meghanirghoṣa (S) Thiên Cổ Lôi Âm Phật  Cổ Âm Như LaiCổ Âm Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Divya-puspa (S) Thiên hoa  Deva-puppha (P) → Diệu hoa  Hoa cõi trời.

Divyaśrotra (S) Thiên nhĩ thông  Divine ears  See Pacabhijā.

Divya-śrotra-bhijā (S) Thiên nhĩ trí.

Divya-śrotra-jāna-saksatkriyabhijā (S) Thiên nhĩ thông.

Divyavadāna (S) Thiên nghiệp thí dụ  Tác phẩm được biên soạn vào thế kỷ III.

Djaladhara-gardjitaghochasusvara-nakcha-traradjasamkusumitabhidjna (S) Vân lôi âm túc vương hoa trí Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Djambunadaprabhā (S) Diêm Phù Na Đề Kim Quang Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Danh hiệu Phật mà đức Thích ca thọ ký cho ngài Ma ha Ca chiên diên sẽ đắc thành trong vị lai.

Djyotichprabhā-Brahma (S) Quang Minh Đại Phạm  Bậc Đại tiên ở cõi trời sắc giới (sơ thiền thiên).

dkaḥ thub (T) Khổ hạnh tu  See Tapas.

Dkasina (S) Đạt thấn  Dkkhina (P) → Trọng thấnCung thấnĐàn thấn.

dkon mchog gsum (T) Tam bảo  See Triratna.

d kham (T) Cõi trời dục giới  See Desire Realm.

Dō (J) Đạo  Dao (C) → Translated simply as “the way.”.

Dofuku (J) Đạo Phó  Name of a monk. See Taofu  Tên một vị sư.

Dōgen (J) Đạo Nguyên  See Dōgen Zenji.

Dōgen Ōshō kōroku (J) Đạo Nguyên Hòa thượng quảng lục  Name of a collection in fascicle  Tên một bộ sưu tập.

Dōgen shamon (J) Đạo Nguyên Sa môn  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dōgen Zenji (J) Đạo Nguyên thiền sư  Đạo Nguyên Hy Huyền  A Chinese Zen master who brought the Soto school to Japan. Lived from ca. 1200 to 1253 C.E  Thiền sư Trung quốc, truyền Tào động vào Nhật bản (khoảng 1200 – 1253).

Dōgō Enchi (J) Đạo NgộViên Trí  Name of a monk. See Tao-wu Yuan-chih  Tên một vị sư.

Dohā (S) Thánh cachứng ngộ ca  gur (T) → The songs of the Mahasiddhas. A spiritual song spontaneously composed by a vajrayana practitioner. It usually has nine syllables per line  Bài hát của những bậc Đại giác ở Tây tạng do các sư Kim cang thừa sáng tác, mỗi câu có 9 vần.

Doiku (J) Đạo Dục  Name of a monk. See Taoyu  Tên một vị sư.

Dōitsu (J) Đạo Nhất  Mã Tổ Đạo Nhất  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dōjō (J) Bồ đề đạo tràng  Bodhi-maṇdala (S) → A center of training for Zen.

Dōjuku (J) Đồng túc.

Dokuśan (J) Độc tham  A period of interaction between a Zen student and a Zen teacher, which is done according to a regular schedule  Thời điểm đệ tử thiền tông gặp gỡ thầy để tham vấn.

Doku-sesshin (J) Độc tiếp tâm.

Dokyo Etan (J) Đạo Kính Huệ Đoan  Name of a monk  Tên một vị sư.

Domanassa (S) Buồn rầu  Unpleasant feeling.

Dombi (S) Nỗ nhị mi minh phi  One of the 8 wives around Hevajra in 8 directions, residing in the western south  Một trong 8 minh phi ở 8 hướng quanh ngài Hô Kim Cangminh phi này ngự ở tây nam cung.

dondam (T) Đệ nhất nghĩa đế  See Paramartha satya.

Dongong (C) Động Công  Ch’i-kung exercise  Tung kung (C) → Bài tập khí công tích cực.

Dongshan Shouzhu (C) Động Sơn Thủ Sơ  Name of a monk. See Tung-shan Shou-chu  Tên một vị sư.

Donki (J) Đàm Hi  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dorje (T) Kim cang  Vajra (S) → Kim cang chử  See Vajra.

Dorje Chang (S) Kim Cang Trì Bồ tát  See Vajradhāra.

Dorje Pamo (T) → See Vajravarahi.

dorje tek pa (T) Kim cang thừa  See Vajrayāna.

Dosa (S) Sân  Aversion  Dveṣa (S) → Aversion; hatred; anger. See Sanyojanas & Patigha.

Dosakkhaya (P) Diệt sân nhuế  Destruction of Anger.

Dosa-mūla-citta (P) Sân tâm  Citta (consciousness) rooted in aversion.

Dosan Ryokai (J) Động Sơn Lương Giới  See Tung shan Liang chieh.

Dosen (J) Đạo Tuyên phái  Daoxuan (C) → A Zen school in Japan  Một phái thiền ở Nhật.

Dosen Bin’eki (J) Pháp Nhãn Văn Ích  See Fa-yen Wen-i.

Dōsen risshi (J) Đạo Tuyên Luật sư  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dosha Chogen (J) Đạo Giả Siêu Nguyên  Name of a monk. See Daozhe Chaoyuan  Tên một vị sư.

Dōshin (J) Đạo Tín  Đạo tâm  Name of a monk. See Tao hsin  Tên một vị sư.

Dōshō (J) Đạo Sanh Thiền sư  Đạo Chiêu  Name of a monk  Tên một vị sư.

Dōson (J) Đạo Tiến  Name of a monk  Tên một vị sư.

Doushuai Conggyue (J) Đâu Suất Tùng Duyệt  Name of a monk. See Tou-shuai Ts’ung-yueh  Tên một vị sư.

Dlkar (T) Đa la Bồ tát  White Tārā  See Tārā.

Dlma (T) Đa la Bồ tát  Green Tārā  See Tārā.

Dradacanikāya śāstra (S) Thập nhị môn luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Dragon Long  Một loại chúng sanh.

Dragon Palace Long cung  A mythical place inhabited by dragons.

Dragon-Arjuna Long Thọ  Nagarjuna (S) → Name of a monk. See Nagarjuna  Tên một vị sư.

Dravya (S) Thực thể  Dabba (P), Dabba Malaputtra (P), Draya Mallaputra (S) → Đà bàĐà la phiền, Đạt la tệ  The name of one of the Buddha’s Arahat disciples  Tên một vị đệ tử của đức Phật đã đắc A la hán, gọi đủ là Draya Mallaputra (S) hay Dabba Mullaputta (P).

Dravya-padarthah (S) Thật cú nghĩa  Thật thể của pháp.

Draya (S) Thật cú nghĩa  Chủ đếSở y đế  Một trong Lục cú nghĩa, chỉ thực thể các pháp. Có 9 thứ: Địa, thuỷ, hoả, phong, không, thời, phương, ngã, ý.

Draya Mallaputra (S) Đà bà  See Dravya  Tên một đệ tử của Phật.

Dṛdhadhyasaya (S) Kiên Cố Ý Bồ tát  Niết Rị Đồ Địa Dã Xá DãKiên Cố Thân Tâm Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Dream practice Mộng pháp  mi lam (T) → An advanced vajrayana practice using the dream state. One of the Six Yogas of Naropa  Một pháp Kim cang thừa cao cấp sử dụng trạng thái mộng để hành. Mộ trong 6 pháp Du già của tổ Naropa.

Dṛha-pati (S) Trưởng giả  Xem vaisya.

Dṛhapati (S) Trưởng giả.

dri za (T) Càn thát bà  See Gandharva.

Drikung Kagyu (T) → A branch of the Kagyu lineage of Tibetan Buddhism which originated by Lingje Repa and Tsangpa Gyare  Tên một tông phái.

Drilbu (T) Chuông, linh, kim cang linh  Bell.

drippa nyi (T) Nhị chướng  See obscurations, two.

Dronodāna (S) Hộc Phạn  Suddhodana’s second younger brother, the father of Vatsa and Bhadrika  Bào đệ thứ nhì của vua Tịnh Phạnphụ thân của Bà ta và Bạt đề.

Droti (S) Kiến.

Dṛṣṭa-dharma-sukha-vihāra (S) Hiện pháp lạc trú  Hiện pháp lạc hạnh  Một tên gọi khác của Thiền định.

Dṛṣtanta (S) Dụ  Dṛṣtantah (S) → Một trong Thập lục đế của phái Chánh lý ở Ấn.

Dṛṣṭi (S) Kiến  Diṭṭhi (P) → Kiến giải  See Darsana.

Dṛṣṭi-paramarsa-dṛṣṭi (S) Kiến thủ  Chấp vào ngộ kiến của mình là đúng. Một trong Thập sử.

Dṛṣṭi-kaṣāyaḥ (S) Kiến trược  See Paca-kaṣāyah.

Dṛṣṭiparamarsa (S) Kiến thủ kiến  Kiến đẳng thủ kiến  Cố chấp vào ý kiến của mình, tự cho là đúng hơn cả. Chấp trước những kiến giải phi lý.

Dṛsṭy-upādāna (S) Kiến thủ  Chấp trước những kiến giải sai lâm do tà tâm phân biệt sanh khởi.

Dṛthivi (S) Kiên Lao địa thiên  Địa thiênĐịa Thần thiên, Trì Địa thần  Name of a deity  Tên một vị thiên. Một trong 12 vị trời ở Sắc giới.

Druma (S) Trì pháp  Name of a deity  Tên một vị thiên. Một vị vua loài Khẩn nala.

Druma Kimnara Rāja (S) Đại thọ Khẩn na la vương  Name of a deity  Tên một vị thiên.

drup tap (T) Nghi quỹ  See Sādhana.

drup top (T) Thành tựu giả  See Siddha.

Ḍstadharma sukhavihāra (S) Hiện pháp lạc trú  Một loại định, ở đó hành giả tu tập thiền định, lìa bỏ vọng tưởng, than tâm vắng lặng, hiện được pháp hỷ, an trụ chẳng động.

Ḍsta-dharma-vedaniya-karma (S) Hiện báo nghiệp  Nghiệp đời này, thành thục trong đời này.

du (T) Ma ba tuần  See Māra.

du kyi khor lo (S) Thời luân  See Kālacakra.

Dubbhasita (S) Tà ngữ  Wrong speech.

Duggata sutta (P) → Sutra on Fallen on Hard Times  Name of a sutra. (SN XV.11)  Tên một bộ kinh.

Dugpas (T) Phái mũ đỏ.

Duḥkha (S) Khổ  Dukkha (P) → (du:khổ; kha:chịu đựng) 1- Trong Tứ diệu đế: Khổ (duhkha), Tập (samudaya), Diệt (nirodha), Đạo (marga). 2- Một trong 4 hành tướng của Khổ đếVô thường, Khổ, Không, Phi ngã.

Duḥkha-nirodha (S) Diệt khổ  Dukkha-nirodha (P).

Duḥkhāryasatya (S) Khổ đế  Trong Tứ diệu đếkhổ đếtập đếdiệt đếđạo đế.

Duḥkha-saṃjā (S) Khổ tưởng.

Duhkhenvaya-jāna (S) Khổ loại trí  Một trong Thập lục tâm do quán Tứ đế mà phát sanh.

Duhkhenvaya-jāna-kṣānti (S) Khổ loại trí nhẫn  Một trong Thập lục tâm do quán Tứ đế mà phát sanh.

Duhkha-dharma-jāna-kṣānti (S) Khổ pháp trí nhẫn  Một trong Thập lục tâm do quán Tứ đế mà phát sanh.

Duhśīla (S) Phá giới  Phạm giới.

duk sum (T) Tam độc  See three poisons.

Dukharakrya (S) Khổ hạnh lâm  Khu rừng gần làng Ouroubilva, nơi có con sông Nairanjani (Lilani), bên tháp núi Vương xá (Radjagriha), nơi đây đức Phật cùng 5 anh em Kiều trần như đã tu khổ hạnh.

Dukha-jāna (S) Khổ trí.

Dukha-vedanā (S) Khổ thọ  One of the Panca-vedanah  Một trong ngũ thọ.

Dukha-vedaniya-karma (S) Thuận khổ thọ nghiệp  Khổ báo nghiệp.

Dukhenraya-jānam (S) Khổ loại trí  Trí vô lậu chứng dược do quán khổ đế của cõi sắc và vô sắc.

Dukhenvaya-jāna-kṣāntih (S) Khổ loại trí nhẫn  Trí vô gián đạo phát ra trước khi chứng khổ loại trí.

Dukkata (P) → wrong doing, the lightest penalty.

Dukkha (P) Đau khổ  Suffering  Duḥkha (S) → Prefix: Dukkha-, Dukkhah-. Suffix: -dukkhata. Stress; suffering; pain; distress; discontent, pain, hurt, ill-being, misery.

Dukkha-ariya-sacca (S) Khổ thánh đế  Xem Dukkha Ariyasacca

Dukkha ariyasacca (S) Khổ diệu đế.

Dukkha dharmajānam (S) Khổ pháp thí  Quán khổ đế ở dục giới mà phát sinh trí huệ sáng suốt.

Dukkha-jāna (S) Khổ trí.

Dukkha- saṃjā (S) Khổ tưởng.

Dukkha sutta (P) → Sutra on Stress  Name of a sutra. (SN XXXVIII.14)  Tên một bộ kinh.

Dukkha-vedanā (S) Khổ thọ  Unpleasant feeling  Sự biết khổ do lục căn trong qua lục trần ngoài tiếp xúc cảnh không thuận.

Dukkhadatya (S) Khổ thánh đế  Khổ đế.

Dukkhadharma-jānakṣānti (S) Khổ pháp trí nhãn  Quán khổ đế mà phát sinh 16 loại tâm.

Dukkha-dukkhata (S) Khổ khổ  See Tisro-dukkhatah.

Dukkha-nirodha (P) Diệt khổ Cessation of suffering  See Duḥkha-nirodha.

Dukkhanirodha-ariyasacca (P) Diệt khổ đế  Noble truth of the cessation of dukkha.

Dukkhanirodha-gaminipatipada (S) Diệt khổ đạo  Way leading to the cessation of dukkha.

Dukkhanirodha-gaminipatipada-ariyasacca (P) Diệt khổ đế đạo  Noble truth of the way leading to the cessation of dukkha.

Dukkhārya-satya (S) Khổ đế  See Dukkha-sacca.

Dukkha-sacca (P) Khổ đế  Dukkha-satya (S), Dukkharya-satya (S).

Dukkha-saṃjā (S) Khổ tưởng  Sự nhận ra cái khổ.

Dukkha-samudaya-ariasacca (P) Khổ tập đế  Noble truth of the origin of dukkha.

Dukkha-satya (S) Khổ đế  See Dukkha-sacca.

Dukkhassanta (S) Khổ tế  Border between suffering and nirvana or the ending point of suffering  Ranh giới giữa khổ và Niết bàn hay giới hạn cuối cùng của khổ.

Dukkhata (P) Hạnh chịu khổ  The inherent condition of unsatisfactoriness, imperfection, and misery in all impermanent, conditioned things.

Dulva (T) Luật tạng  See Vinaya Pitaka.

Dundubhisvranirghosha-Buddha (S) Tối thắng âm Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Dunhuang (C) Đôn Hoàng  Name of a place. See Tun-huang  Địa danh.

Durangama-bhūmi (S) Viễn hành đîa  Going-Far-Beyond stage  See Dasabhumika  Trong Thập địa.

Durannaya (P) Durannaya  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili

Durdharsa-Dvarapala (S) Bất khả việt thủ hộ  Nan Thắng Tôn giảVô năng kiến giả  Một trong hai vị giữ cửa của viện Văn thù.

Dur-gati (S) ác xứ  ác đạo.

Dushpradarsha-Buddha (S) Nan trở Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Một đức Phật Như Lai ở phương bắc cõi ta bà.

Duskaracaryā (S) Khổ hạnh.

Duṣkṛta (S) Tà hạnh  Wrong doing  Wrong-doing, evil action, misdeed, sin; external sins of the body and the mouth; a light sin.

Dusts Trần  Worldly Dusts.A metaphor for all the mundane things that can cloud our bright Self-Nature. These dusts correspond to the five senses and the discriminating, everyday mind (the sixth sense, in Buddhism).

Dusum Khyenpa (T) Dusum Khyenpa  1110-1193 C.E. The First Karmapa who was a student of Gampopa and founded the Karma Kagyu lineage. He is also known for founding the tulku system in Tibet.

dut tsi (T) Cam lồ  See Amrita.

Dūta (S) Thiên sứ  Deva messenger  See Ceti.

Dūtī (S) Sứ giả  Messenger  See Ceti.

Dutiya-jhāna (P) Nhị thiền  Second dhyāna  Nền tảng là tâm phỉ.

Dutthatthaka sutta (P) → Sutra on Being Corrupted  Name of a sutra. (Sn IV.3)  Tên một bộ kinh.

Dutthullam (P) Dâm ý.

Dvācatvāriṃśat-khanda sūtra (S) Tứ thập nhị chương kinh  Sutra of Forty-two chapters  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Dvādaśa (S) Thập nhị  Twelve  Mười hai

Dvādaśa Nidanas (S) Thập nhị nhân duyên  See Pratityasamutpada.

Dvādaśa-nikāya-śāstra (S) Thập Nhị môn luận  One of the Three Shastra of Madhyamika School, composed by Nagarjuna, translated by Kumarajiva A.D. 408. There are several works on it  Một trong ba bộ kinh chánh (Trung luậnThập nhị môn luậnBá luận) của phái Tam luận tông. Bộ này do Tổ Long Thọ soạn, ngài Cưu ma la thập dịch ra chữ Tàu.

Dvādaśa-ayatana (S) Thập nhị xứ  Twelve bases  Là sáu căn và sáu trần.

Dvādaśadvāra-śāstra (S) Thập nhị môn luận  See Dvadaśa nikāya śāstra.

Dvādaśaṃgha pratītyasamutpadah (S) Thập nhị nhân duyên  Paticcasamuppada → Including: ignorance, action, sense organs, consciousness, name and form, contact, feeling, craving, grasping, becoming, birth, old age anddeath.

Dvādaśamukha-śāstra (S) Thập nhị môn luận  See Dvadaśa nikāya śāstra.

Dvādaśanga-buddha-vacana (S) Thập nhị bộ kinh.

Dvadjagrakiyura (S) Diệu tràng trướng Tam muội  Thắng Tràng Tý Ấn Đà la ni kinh. Thắng Tràng Ấn kinh  Name of a sutra  Một trong những phép tam muội của chư Bồ tát và chư Phật. Mỗi đức Phật hay Bồ tát đều đắc vô luợng phép tam muội.

Dvaita (S) Nhị nguyên tính  Duality.

Dvangulakappa (P) Chỉ tịnh  Một trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Dvāra (S) Môn  Door of action  Door of action (= body, speech, mind), the five sense-doors or the mind door.

Dvāranikāya (P) Môn phái.

Dvārapala (S) Thủ Môn thiên  Vị trời gác cửa.

Dvārapali (S) Thủ Môn thiên nữ.

Dvātriṃśadvara-lakṣaṇa (S) Ba mươi hai tướng tốt  Thirty-two excellent marks.

Dvāttimsakara (P) → Sutra on The 32 Parts  Name of a sutra. (KN)  Tên một bộ kinh.

Dvāyatanupassana sutta (P) → Sutra on The Noble One’s Happiness  Name of a sutra. (Suttan III.12)  Tên một bộ kinh.

Dvedhavitakka-sutta (P) Kinh Song Tầm  Sutra on Two Sorts of Thinking  Name of a sutra. (MN 19)  Tên một bộ kinh.

Dvejana-sutta (P) → Sutra on Two People  Name of a sutra. (AN III.51, 52)  Tên một bộ kinh.

Dveṣa (S) Sân  Dosa (P) → Sân nhuế  See Patigha  Một trong Thập sử.

Dveṣa-bandhana (S) Sân phược  Một trong tam phược.

Dveṣa-kula (S) Bộ tộc sân.

Dvīpaca-viāṇa (P) Ngũ thức uẩn  Pancaviāṇa (P) → The five pairs of sense-cognitions, which are seeing, hearing, smelling, tasting and body-consciousness. Of each pair one is kusala vipaka and one akusala vipaka.

Dvīpatala (S) Côn Luân  Tên một quốc gia, nay thuộc các đảo lớn ở Nam dương.

Dvīsahassilokadhātu (P) Trung thiên thế giới  Majjhimalokadhātu (P).

Dvitiya dhyāna (S) Đệ nhị thiền  Dutiya jhāna (P).

Dvitiya-dhyāna (S) Nhị thiền  Second dhyana  Dutiya-jhāna (P), Dvitiyadhyāna (S) → One of the four levels of meditative concentration in Form Realm  Gồm 4 đức: Nội đẳng tịnh, Hỷ, Lạc, Tâm nhất cảnh trí.

Dviyāna (S) Nhị thừa  The two vehicles or practice paths of Sravakayana and Pratyekabuddhayana  Thanh Văn – Duyên Giác thừa.

Dvy-aniyata (P) Bất định giới  2 trong số 250 giới của Tỳ kheo.

Dyāni-Buddha (S) Ngũ Phật Tại Định  Thiền Phật, Thiền Na Phật.

Dyans (S) Thần thiên giới  In Veda.

Dyāyin (S) Thiền sư  Dhyana master.

Dzogchen (T) Đại thành tựu pháp  Great Perfection  Rdzogs-chen (T), Atiyoga (S), Mahāsandhi (S) → Đại cứu cánh  Brought into Tibet in the eighth century by Padmashambhava and Vimalamitra. It is the highest of the nine yanas according to the Nyingma tradition  Được Padmasambhava và Vimalamitra đưa vào Tây tạng ở thế kỷ thứ VIII, thuộc trường phái Nyingmapa Phật giáo Tây tạng.


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter