Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

 Ant

trước
tiếp

Antagnaha-dṛṣṭi (S) Biên kiến  Chấp vào một bên, hoặc đoạn diệt, hoặc thường trụ. Một trong Thập sử.

Antarābhāva (S) Trung ấm  bardo (T).

Antaravāsa (S) An đà hội, an đát bà sa, an đà la bạt tát, an đà y, an đà vệ, nội y, lý y, tác y  Antaravāsaka (S) → Nội y  The robe of a monk.

Antaravāsaka (S) Nội y  Inner garment  (S, P) → An đà hội.

Antarāyikadhamma (P) Chướng pháp  See Antarāyikadharma.

Antarāyikadharma (S) Chướng pháp  Antarāyikadhamma (P).

Antarikṣavasina (S) Không cư thiên  Hư không cư  Khoảng không gian khỏi mặt đất.

Antarivāsaka (P) An đà hội  One of three types of robe used by the monks of Theravada  Một trong ba loại áo cà sa của Nam phương Phật giáo.

Antarvan (S) áo An đà hội  Cà sa ngũ điều.

Antarvāsaka (S) Y mặc trong  Y An đà hộI.

Antevasika (P) Đệ tử  See Sisya.

Antevasin (S) Thị giả  Personal attendant  See Sisya.

Antinomianism → The idea that the Elect are above the moral law (as insome versions of ‘justification by faith not by works’).

Aṇu (S) A nậu  Atomic element  Anurāja (S) → A noacực vivi trần  See Anurāja.

Anuasśātī (S) Niệm Phật Pháp Tăng giới.

Aṇubodhi (S) A nậu Đa la Tam muội Tam bồ đề  Complete enlightenment  See Anuttara-samayak-saṃbodhi.

Aṇubuddha sutta (P) → Sutra on Under-standing  Name of a sutra. (AN IV.1)  Tên một bộ kinh.

Anuddatya (S) Trạo  Uddhacca (P) → See Uddhacca.

Anuddatya-kukṛtya (S) Trạo cử  Uddhacca-kukkucca (P) → Xao động.

Anudhamma (P) tùy pháp.

Anukrama (S) Thứ dệ  Thứ lớp trước sau của pháp hữu vi.

Anuloma (S) → Adaptation  Conformity or adaptation.

Anulomiki-dharma-kṣānti (S) Nhu thuận nhẫn  Tâm nhu nhuyễn tuỳ thuận dược chân lý.

Anumanasuttam (P) Kinh tư lương.

Anumatikappa (P) Tùy ý tịnh  Một trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Anumodāna (P) Tâm hỷ  Thanksgiving  Anumodana (P) → Appreciation of someone else’s kusala.

Anupadasuttam (P) Kinh Bất đoạn.

Anupadhisesa (S) Vô dư Niết bàn.

Anupadisesa nibbana (P) Vô dư niết bàn  Final nibbana  Without the khandhas (aggregates or groups of existence) remaining, at the death of an arahat.

Anupadisesa nibbanadhātu (P) Cảnh giới vô dư niết bàn  the nibbana element without residues remaining.

Anupadisesa-nibbāna (P) Vô dư niết bàn  Nibbana with no fuel remaining (the analogy is to an extinguished fire whose embers are cold) — the nibbana of the arahant after his passing away.

Anupalambha (S) Bất khả đắc  Baseless.

Anupalambha śūnyatā (S) Bất khả đắc không.

Anupalambha-śūnyatā (S) Bất khả đắc không  Vô sở hữu không  Trong các pháp nhân duyên, Ngã và Pháp đều chẳng thực có.

Anupameya (S) Vô song.

Anupasampaa (P) → Anyone who has not received full ordination. With some rules, this includes bhikkhunis; with others, it doesn’t.

Anupassana (P) Trầm tư mặc tưởng  Contemplation.

Anupubbi-katha (P) Tiệm giáo  Gradual instruction. The Buddha’s method of teaching Dhamma that guides his listeners progressively through increasingly advanced topics: generosity (=dana), virtue (=sila), heavens, drawbacks, renunciation, and the four noble truths.

Anurāja (S) Vi trần  7 vi trần = 1 kim trần. 7 kim trần = 1 thuỷ trần. 7 thuỷ trần = 1 thố mao trần. 7 thố mao trần = 1 dương mao trần. 7 dương mao trần = 1 ngưu mao trần. 7 ngưu mao trần = 1 khích du trần (là hột bụi nhỏ thấy lăng xăng trong tia nắng xuyên qua khe hở, lớn hơn vi trần 117.649 lần). Lúc vi trần tập hợp thành vật chất cụ thể phải có đủ tứ đại (đất nước gió lửa) và tứ trần (sắc hương vị xúc).

Anuruddha (P) A Nậu Lâu ĐàA Na Luật, A Ni Lô Ðà, Vô Diệt, Như Ý, Vô Chướng, Vô Bần, Vô ThamTùy Thuận Nghĩa Nhân, Bất Tranh Hữu Vô  Anurudha (S) → Name of a disciple of the Buddha’s. See Anurudha  Tên một vị đệ tử của đức Phật.

Anuruddha-suttam (P) Kinh A nậu lâu đà  Sutra To Anuruddha  Name of a sutra. (AN VIII.30), (SN IX.6)  Tên một bộ kinh.

Anuruddha-samyutta-sutta (P) Kinh A nậu lâu đà Trưởng lão A-nậu-lâu-đà  Ven. Anuruddha  Name of a sutra. (chapter SN 52)  Tên một bộ kinh.

Anurudha (S) A Nậu Lâu Đà  Anuruddha (P) → A na Luật Tôn giảA na luật độA na luậtA na luật tôn giảA nê lô đậuA nê lâu đậu  One of the ten great disciples of the Buddha, being the oldest one and called The TopMost Devine-Eyed One. A cousin of Sakyamuni, together with the other four cousins came to see Buddha and asked for conversion to Buddhism after Buddha’s enlightenment  Một trong thập đại đại đệ tử. Ngài là bà con chú bác với đức Phật. Ngài cùng các ông Bạt đềKim tỳ LaA nan đaĐề bà đạt đa đến gặp đức Phật xin xuất gia sau khi nghe tin đức Phật thành đạo. Ngài là một trong những đệ tử lớn tuổi nhất, được khen là Thiên nhãn đệ nhất.

Anusasana-patiharia (P) Giáo huấn thị hiện  See Anusasana-pratiharya.

Anusasana-pratiharya (S) Giáo huấn thị hiện  Anusasana-patiharia (P) → Lậu tận thị hiệnGiáo gới thị hiệnGiáo giới thị đạo  Sa môn đã hoàn thành đạo hạnh, đạt đạo giải thoát, không còn luân hồi sanh tử, nay chỉ pháp mà mình đã chứng cho người khác biết, xoay dần chuyển cho đến vô lượng người.

Anusaya (P) Tuỳ miên  Proclivity  Anuśaya (S) → Khuynh hướng  Latent tendency.

Anuseti (S) Hối tiếc.

Anusmarana-vikalpa (S) Tùy niệm phân biệt.

Anusota sutta (P) → Sutra on the Flow  Name of a sutra. (AN IV.5)  Tên một bộ kinh.

Anusrotogamin (S) Thuận lưu  Anuso-tagamin (P) → Tùy thuận theo dòng sanh tử trôi lăn trong cõi mê.

Anussati (P) Tùy niệm.

Anutpāda (S) Bất sanh.

Anutpāda-jāna (S) Vô sanh trí.

Anutpaa (P) Vô sanh  (S, P) Anutpatti (S, P).

Anutpatti (S) Vô sanh  See Anutpanna.

Anutpattikā-dharma-kṣānti (S) Vô sanh pháp nhẫn  Insight into the non-arising of all things; the higher spiritual awakening in which one recognizes that nothing really arises or perishes.

Anuttara (P) A nậu đa la  Unsurpassed One  Vô thượng sĩ  One of the names of Buddha  Một trong những danh hiệu được dùng để chỉ đứcPhật. Một trong 10 Phật hiệu.

Anuttara yogā tantra (S) Vô thượng du già tông  nal jor la na me pay jū (T) → There are four levels of the vajrayana and annutara tantra is the highest of these. It contains the Guhyasamaja, the Chakrasamvara, the Hevajra, and the Kalachakra tantras.

Anuttarapuruṣa (S) Vô thượng sĩ  One of the ten ephithets.

Anuttara-samayak-saṃbodhi (S) A nậu Đa la Tam muội Tam bồ đề  Unsurpassed Perfectly Englightened One  Aṇubodhi (S), Anuttara-samma-saṃbodhi (P) → Vô thượng Chánh đẳng Chánh giác  The incomparably, completely and fully awakened mind; it is the attribute of buddhas.

Anuttara-samma-saṃbodhi (P) Vô thượng Chánh đẳng Chánh giác  See Anuttara-samayak-saṃbodhi.

Anuttara-samyas-saṃbodhi (S) Vô thượng Chánh đẳng Chánh giác  A nậu đa la tam miệu tam bồ đề  See Anuttara-samayak-saṃbodhi.

Anuttara-yogā (S) Vô thượng du già.

Anuttarayogā (S) Vô thượng du già.

Anuvyajana (S) Bát thập chủng hảo  Bát thập tùy hảo tướng  Bát thập tùy hảo: 80 tướng tốt phụ theo 32 tướng trang nghiêm của Phật.

Anvaya-jāna (S) Loại trí.

Anyathatva (S) Dị  Thật pháp khiến các pháp suy tànbiến đổi.

Anyōin (J) An dưỡng viện.

Anzen (J) An thiền.

Apacāyāna (S) Kính lễ  Worship  Thờ phượng  Reverence.

Apadāna (P) Kinh Thí dụ  Sự nghiệp anh hùng, Kinh Chiến thắng vẻ vang  One of 15 chapters of Khuddaka Nikaya about the struggles for enlightenment of the Buddhas and 559 monks and nuns  Một trong 15 tập trong Tiểu a hàm kể về sự chiến đấu để đạt đến giác ngộ của chư Phật và 559 vị Tỳ kheo và Tỳ kheo ni.

Apadana suttra (S) Kinh Thí dụ  Name of a sutra  Tên một bộ kinh. Một trong 15 quyển của Tiểu a hàm.

Āpadhātu (S) Thủy đại  Water element  Āpo (P) → Thủy  One element of the Mahabhuta  Một trong tứ đại.

Apalokana (P) → Declaration  The simplest form for a formal act of the Community, in which a decision is proposed to the Community in the announcer’s own words.

Apamaa (P) Vô lượng  See Apramāṇa.

Apannakasuttam (P) Kinh không gì chuyển hướng.

Apapa (S) A la la địa ngục  See Alala.

Apara (S) Hướng tây  West.

Aparāgati (S) Tam ác đạo  Three evil paths  Ba đường ác.

Aparāgodāni (S) Tây Ngưu Hóa châu  See Aparagodāna.

Aparagodānīya (S) Tây Ngưu Hóa châu  Name of a realm  Tên một cõi giới.

Aparagodāna (S) Tây Ngưu Hóa châu  Aparagodānīya (S), Aparagodāni (S) → Tây Cù đà ni  Name of a realm  Tên một cõi giới.

Aparājita (S) Thiên nữ Vô năng Thắng  A goddess  Đây là một vị minh vương, thuộc viện ThíchCa trong Thai Tạng Mạn Ðồ La, tượng trưng cho năng lực của minh chú khuất phục thiên ma khi Phật sắp thành đạoMật hiệu làThắng Diệu Kim Cang.

Aparanta (S) Hậu tế  Vị lai.

Apara-paryaya-vedaniya-karma (S) Hậu báo nghiệp  Nghiệp đời này, lâu về sau mới trả.

Aparapraṇeya (S), Aparappaccaya (P)  Not dependent on others  Không ỷ lại.

Apararājagirika (S) Hậu vương sơn Trụ bộ  Name of a school or branch  Một trong 4 bộ phái của án đạt la phái.

Aparaśailā (S, P) Tây sơn trụ bộ  A la thuyết bộ  One of the 9 Maha-samghanikas  Một trong 9 bộ phái trong Đại chúng bộ.

Aparaśaiyah (S, P) Tây sơn trụ bộ  Name of a school or branch  Tên một tông phái trong Đại chúng bộ  Một trong 4 bộ phái của án đạt la phái.

Aparihani sutta (P) → Sutra on No Falling Away  Name of a sutra. (AN IV.37)  Tên một bộ kinh.

Aparimitāyuh sūtra (S) Vô Lượng Thọ Kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Aparimitāyur-dhāraṇī (S) Vô Lượng Thọ quyết định vương Đà la ni  One of the sutra of Trantrism  Một bộ kinh trong Mật bộ.

Aparimitāyur-nāma-dhāraṇī (S) Đại thừa Vô Lượng Thọ Tông yếu Kinh  Vô Lượng Thọ Tông yếu KinhĐại thừa Vô lượng thọ kinhVô lượng thọ Tông yếu kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Aparimitayus sūtra (S) A di đà Kinh  A di đà Tam-da-tam Phật-tát-lâu-Phật-đàn quá độ nhân đạo Kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh. Đại Chánh Tạng, tập 12, Bộ A di đà Kinh, 2 quyển

Apas (S) Nước  Trong tứ đại: – đất (prithin) – nước (apas) – gió (vayu) – lửa (teja)

Apasmāra (S) A ba tất ma la  Một trong Thập ngũ quỷ thần thường não loạn trẻ em.

Apathy ác cảm  Aversion.

Apatrapya (S) Quý  Sợ quả báo tội lỗi, biết xấu hổ với người khác. Một trong 10 thứ của Đại thiện địa pháp.

Apaṭṭhi-deśanā (S) Phát lồ  See Apaṭṭhi-pratideśanā.

Apaṭṭhi-pratideśanā (S) Phát lồ  Confession  Apaṭṭhi-deśanā (S), Apaṭṭhi-desanā (P) → Xưng tội.

Apavāda (S) Bài bác  Tranh cãi.

Apāya (S) Đọa xứ  Realm of suffering

Apāya-bhūmi (S) Đọa xứ  Lower realm.

Apāya-mukha (S) Khổ đọa xứ  Way to deprivation.

Apkritsna samādhi (S) Bất cộng Tam muội.

Āpo (S) Nước.

Āpo-dhātu (S) Thủy đại  Water element  See Paca-mahābhūta.

Appaka sutta (P) → Sutra on being Few  Name of a sutra. (SN III.6)  Tên một bộ kinh.

Appamada sutta (P) → Sutra on Heedfulness  Name of a sutra. (SN III.17)  Tên một bộ kinh.

Appamāṇā (P) Vô lượng tâm  Amita, Ananta (S).

Appamāṇābha (P) Vô lượng quangDiệu Quang Thiên, Áp ba ma na, Thủy Vô Lượng thiên  Infinite light  Apramāṇābha (S) → See Apramā-ṇābha.

Appamāṇābhadeva (P) Vô lượng quang thiên  Realm of Infinite light  See Apramāṇā-bhadeva.

Appamāṇāsubhadeva (P) Vô lượng tịnh thiênVô Lượng Tịnh quả thiên Inhabitant of the Realm of Boundless Purity  See Apramāṇābhasubha.

Appana (P) Thiền định  Absorption.

Appana samādhi (S) Tịnh chỉ định  Absorption concentration.

Appaṇihita (P) Vô nguyện  See Apraṇihita.

Applied thought Tầm.

Apramada (S) Bất phóng dật  Chuyên chú thiện pháp. Một trong 10 thứ của Đại thiện địa pháp.

Apramāṇa (S) Vô lượng  Immeasurable  Apamaa (P).

Apramāṇābha (S) Vô lượng quang thiên  Infinite Light  Appamāṇābha (P) → Name of a realm  Một trong 3 tầng trời cõi Nhị thiền thiên. Tầng này có anh sáng vô hạn lượng.

Apramāṇani (S) Tứ vô lượng tâm  See Four immeasurables.

Apramāṇāsubha (S) Vô lượng tịnh  Boundless Purity  Appamāṇāsubha (P) → Một trong 3 cõi trời Tam thiền. Sự thanh tịnh ở cõi này không thể tính lường.

Apraṇihita (S) Vô nguyện  Desirelessness  Appaṇihita (P) → Vô tácVô nguyên.

Apranihita-samādhi (S) Vô nguyên tam muội.

Aprapti (S) Phi đắc  Các pháp lìa thân.

Apratisaṃkhyā-nirodha (S) Phi trạch diệt vô vi  Pháp tịch diệt chẳng phải nhờ năng lực chọn lựa của chánh trí, chỉ nhờ thiếu sanh duyên mà hiện.

Apratisaṃkhyā-nirodhasaṁkṛta (S) Phi trạch diệt vô vi.

Apratiṣṭhita-nirvāṇa (S) Vô dư niết bànVô trụ niết bàn.

Apriyasamparayoyga (P) Oán tắng hội khổ  Kẻ thù thường hay gặp. Một trong bát khổ.

Apṛkritsna (S) Bất cộng Tam muội  Một trong những phép tam muội của chư Bồ tát và chư Phật. Mỗi đức Phật hay Bồ tát đều đắc vô luợng phép tam muội.

Apsara (S) Phi Thiên  Nhạc Thiên.

Apunna-abhisaṇkhāra (S) Phi phước nghiệp  Demeritorious kamma-formations.

Apuṇya-karma (S) Phi phước nghiệp.

Aputtaka sutta (P) → Sutra on Heirlessness  Name of a sutra. (SN III.19 – 20)  Tên một bộ kinh.

Ārāḍa-Kālāma (S) Uất đà ca la la  Ālāra-Kālāma (P) → See Alārāma Kālāma.

Aradanakalpalata (S) Như Ý Man Dụ  Phật truyện bằng tiếng Phạn.

Arahant (P) A la hán  Saint  Arahat (S, P) Arhat (S) → See Arhat.

Arahat (P) A la hán  See Arhat.

Arahat-magga (P) A la hán đạo  Path of Holiness.

Arahatta (S) A la hán quả  Sainthood.

Arahatta-magga (P) Đạo A la hán  Path of arahatship  Arhat-marga (S) → See Arahat-magga.

Arahattaphala (S) A la hán quả  Fruit of arahatship.

Arājas (S) Thủy trần  See Anuraja.

Ārammaṇa (P) Sở duyên  Preoccupation  Preoccupation; mental object. See Ālambana.

Arangaka (P) → One of the four types of Vedic literature in ancient India, known as the “Forest Treatise”, compiled around 600 B.C.

Araa (P) A lan nhã  Forest  Āraṇya (S), Araakanga (P)  A luyện nhã, A Lan noa, A Lan nhưỡng, luyện nhã, Sơn lâm, hoang dãViễn ly xứ, Tịch tĩnh xứ, TốI nhàn xứVô Tránh Xứ, Không nhàn xứNhàn cư xứA lan nhã xứNhàn xứLan nhãSâm lâm thư  A forest, a remote place with stillness.

Araa sutta (P) Kinh a lan nhã xứ  Sutra on The Wilderness  Name of a sutra. (SN I.9)  Tên một bộ kinh.

Araṇya (S) A lan nhã  Remote place  Nơi hoang dã  See Araa.

Āranyaka (S) Người tu nơi rừng núi  One who lives in forest.

Arata-Kalama (S) A La Lá  See Alarama kalama.

Arati (S) Bất như ý  Listlessness  Bất mãn.

Arbuda (S) át bộ đàm  Abuda  A phù đà  1- Tên địa ngục lạnh. 2- Giai đoạn đầu của bào thai lúc còn ở dạng sữa.

Arcismati-bhūmi (S) Diễm huệ địa  Blazing stage  See Dasabhumika  Trong Thập địa.

Argpya (S) Cúng dường  Cúng dường có 10 món: hoa, hương, chuỗi hột, hương tán, hương đồ, hương đốt, tàn lộng cờ phướn, quần áo, âm nhạcchắp tay.

Arhat (S) A la hán, Arahant (P), dgra com pa (T) → Đấng Ứng cúng  A saint who has fully awakened to selflessness, who has eradicated all passions and desires  Là quả vị của người chứng đắc đã thoát ly khỏi vòng luân hồi sanh tửQuả vị này là mục tiêu của Phật giáo nguyên thuỷ.

Arhatship A la hán quả  The stage of having fully eliminated the klesha obscurations.

Arinya (S) A lan nhã  See Araṇya.

Ariṣṭa (S) A túc tra  See Arittha.

Aristaka (S) Vô Tướng  A Lê Tra  Name of a monk  Tên một vị sư.

Arittha (P) Phật A-lợi-sá  Ariṣṭa (S) → A túc tra. Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú lâu ngày trong núi Isigili.

Ariya (P) Thánh nhơn  See Ārya.

Ariya aṭṭhaṅgikamagga (P) Bát chánh đạobát thánh đạo phầnbát đạo hạnh, bát trực hạnh, bát pháp, bát lộ  The noble eightfold path  See Ariyatthangika magga.

Ariya saccani (P) Thánh đế.

Ariyadāna (P) → Noble Wealth; qualities that serve as ‘capital’ in the quest for liberation: conviction ( =saddha), virtue ( = sila), conscience, fear of evil, erudition, generosity ( =dana), and discernment ( = paṣṣa), .

Ariyaka (S) Thánh nhân  See Ayiraka.

Ariya-magga (P) Thánh đạo  Ārya-mārga (S).

Ariyan (P) Thánh  Saint  noble person who has attained enlightenment.

Ariyaāṇa (P) Thánh trí  See Aryajāna.

Ariya-paa (P) Thánh trí.

Ariyapaācakkhu (P) Thánh tụệ nhãn  See Āryaprajācaksu.

Ariya-pariyesa (P) Thánh cầu  Sự xuất gia cầu đạo.

Ariyapariyesanasuttam (P) Kinh Thánh cầu.

Ariya-puggala (P) Thánh giả  Enlightened one  Ārya-pudgala (S) → Noble person. An individual who has realized at least one of the four noble paths or their fruitions.

Ariya-sacca (P) Thánh đế  Noble truth  Truth which frees one from all enemies (ari), namely, defilements and dukkha  Chân lý của bậc Thánh.

Ariyasaṃgha (P) Thánh tăng đoàn  Com-munity of noble ones.

Ariya-savaka (P) Thánh Thanh văn  Đệ tử bậc Thánh.

Ariyāṭṭhaṅgikamagga (P) Bát chánh đạo  Eight Noble Paths  Āryaṣtāṅgikamārga (S) → Trong 37 phẩm trợ đạo. Gồm:
– chánh kiến (right views, samma-ditthi),
– chánh tư duy (right thought, samma-sankappa),
– chánh ngữ (right speech, samma-vaca),
– chánh nghiệp (right conduct, samma-kammanta),
– chánh mạng (right livelihood, samma-sati)
– chánh tinh tấn (right efforts, samma-vayama),
– chánh niệm (right mindfulness, samma-sati),
– chánh định (right meditation, samma-samadhi).

Ariya-vaṃsa sutta (P) → Sutra on the Traditions of the Noble Ones  Name of a sutra. (AN IV.28)  Tên một bộ kinh.

Ariyo (P) Tôn giả  Xem Arya.

 


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter