Tự điển Phật học đa ngôn ngữ

5. Tự điển Anh - Việt - Aa

trước
tiếp

Aa

 

~vtti (S) ~ thích  Suffix. As in Śūnyatāsapativtti  Tiếp vĩ ngữ: thích, như trong Thất thập không tính luận thích.

‘du byed kyi phung po (T) Hành uẩn  See Saskāra-skandha.

‘dul ba (T) Luật  Vinaya (S, P) → See Vinaya.

A- (S) Không  Not  Used as a Prefix. – The mother of all sounds. – While your mind is in unsettled situation, meditator should concentrate in uttering the sound A in Amitabha, if A is present then all the other sounds are also present  – Chủ tể các âm thanh. – Khi tâm mất ổn định thiền giả nên tập trung phát âm A- khi niệm A di đà, nếu âm A hiển lộ được thì tất cả các âm khác xem như đã hiển lộ.

A.D. Sau công nguyên  anno Domini  AD  anno Domini = In the year of our Lord (Christ). A.D. must be written preceding the date, while B.C. follows it e.g A.D. 1622, but 1622 B.C  A.D. được viết trước năm (A.D. 1622 = vào năm 1622 sau công nguyên), B.C. viết sau năm (1622 B.C. = vào năm 1622 trước công nguyên).

Ababa (S) Hàn địa ngục  Cold hell  See Ahaha.

Abbhūta (P) Kỳ diệu  Wonderful, Marvellous.

Abbhūtadhamma (P) A phù đạt ma, A phù đa đạt maÁt phù đà đạt ma –> Supernatural phenomenon  A phù đà đạt maVị tằng hữu hi phápHy phápthắng pháp, đặc pháp, Vị tằng hữu kinh  One of the 9 divisions of the Buddhist scriptures  Tên một trong 9 bộ kinh điển Phật giáo.

Abbot Trụ trì.

Abhasita sutta (P) Kinh Những điều chưa nói  Sutra on What Was Not Said  Name of a sutra. (AN II.23)  Tên một bộ kinh.

Abhassara (P) Quang âm thiên. (P) Quang âm thiên cõi  Realm of the Radiant Gods  Name of a realm. See Abhasvara  Tên một cõi giới. (Hán phiên âm: A hội hỗ tu thiên, A ba hội thiên, A ba la thiên. Dịch theo nghĩa, ngoài Quang Âm thiên, còn dịch là Thủy Vô Lượng thiên, Cực Quang Tịnh thiên, Quang Tịnh ThiênBiến Tịnh Thiên, Biến Thắng Quang thiên, Hoảng Dục thiên, Quang Diệu thiên.)

Ābhāsvara (S) Cực quang tịnh thiên  Realm of Radiance  Ābhassaraloka (P) → Quang âm thiênA ba hộiA ba thoạiCực quang tịnh thiên  One of three worlds of The Second Dhyana-bhumi: Parittabha, Apramanabha, Abhasvara. It is the brightest world of the Material Realm, The Second Meditation Region. Gods in this world use their own halo as language in communicating  Một trong 3 tầng trời cõi Nhị thiền thiên: – Thiểu quang thiên – Vô lượng quang thiên – Quang âm thiên. Từng trời sáng láng nhất của cõi sắc giới, miền Nhị thiền thiênChư thiên ở cõi này dùng hào quang thay tiếng nói.

Ābhāsvaradeva (P) Cực Quang tịnh thiên tử Inhabitants of the Realm of Radiance  Name of a realm. See Abhasvara  Tên một cõi giới.

Ābhāsvara-vimāna (S) Quang âm cung  Cực quang tịnh thiên cung  Name of a realm  Tên một cõi giới.

Abhāva (P) Vô hữu  Non-existence  Vô thuyếtPhi hữuKhông tồn tại  (1) Non-existence (2) Absence.

Abhāva-padattha (P) Vô thuyết cú nghĩa  (Abhāva: absence, padattha: Meaning of a word)  Nguyên lý phi tồn tại.

Abhāva-śūnyatā (S) Vô pháp không  Vô tánh không  Các pháp đã hoại diệt thì không có tự tánh.

Abhāvasvabhāva (S) Vô tự tính  Absence of the substance of existence.

Abhāva-svabhāva-śūnyatā (S) Vô pháp hữu pháp không  Vô tánh tự tánh không  Tất cả pháp sanh diệt và vô vi trong ba đời đều không thật có.

Abhāvita sutta (P) Kinh Chưa thuần hóa  Sutra on Untamedness  Name of a sutra. (AN I.21-26)  Tên một bộ kinh.

Abhaya (P) Vô úy  Fearlessness  Vô sở uý, A bà gia  See Moggaliputta-tissa. Name of a former Buddha, Bodhisattva, a son of Bimbisāra, a person)  Lòng chẳng sợ, đức dạn dĩ. Cũng còn là tên của một vị Phật và Bố tát, tên một người con của Bình sa vương.

Abhaya-dāna (S) Thí vô uý  Fearlessness giving  Vô úy thí  Giving the fearlessness to all the beings. It’s one of the Three Givings: property giving, dharma giving, fearlessness giving  Thí cho chúng sanh cái đức tánh chẳng sợ sệt. Một trong tam thítài thípháp thívô úy thí.

Abhaya-mudrā (S) Thí Vô Úy ấn.

Abhaya-sutta (P) Kinh Vô Uý  Sutra on Fearlessness  Name of a sutra. (AN IV.184)  Tên một bộ kinh.

Abhaya-bhūmi (S) Vô úy địa  Fearlessness position  The position where one feels no fear to Greed-Anger-Ignorance, Birth-Old age-Sickness-Death, three devil paths, devil beings,.  Ở vào chỗ không còn sợ sệt đối với Tham Sân Si, Sanh Lão Bệnh Tửba nẻo ácchúng sanh ác,…

Abhayagiri (S) Vô Úy sơn  Mt Fearless.

Abhayagirivāsin (S) Vô Úy Sơn Trụ Bộ  School of Abhayagiri  One of the branches of Buddhism, a subdivision of early Sthavirah school, of which the disciples accepted Katyayana as the patriarch, founded in 246 BC. Abhayagiri, the Mountain of Fearlessness in Ceylon, where the disciples dwelled in a monastery  Một chi phái đạo Phật nhận Ngài Ca chiên Diên (Katyayana) là Tổ, lập ra khoảng năm 246 BC. Vô Úy sơn là tên một ngọn núi ở Tích Lan.

Abhayagiri-vasinah (P) Vô Úy Sơn Trụ Bộ  Name of a school or branch. See Abhayagirivāsin  Tên một tông phái.

Abhayagiri-vihāra (P) Vô Uý Sơn tự  Name of a temple. See Aparasaila  Tên một ngôi chùa.

Abhaya (P) An toàn  Security  Protection from danger. See Abhaya .

Abhayadada (S) Thí Vô Úy Bồ tát  Name of a Bodhisattva. See Abhayadāna  Tên một vị Bồ tát.

Abhayadāna (S) Thí Vô Úy Bồ tát  Fearlessness-Giving Bodhisattva  Thí Nhất Thiết Vô Úy Bồ tát  One of the names of Avalokiteśvara because he gives 14 fearless-nesses to those who pray to him so that they will have no fear in suffering  Một trong những danh hiệu của Quan Thế Âm Bồ tát vì Ngài ban phát cho những ai cầu nguyện Ngài 14 phép vô úy để người ta không bị lo sợ khổ nạn.

Abhayakara (S) A bà dựng ca la  Ly bố uý  Name of a Tathāgata or a lokadhātu  Tên một vị Như Lai hay một cõi giới.

Abhayakarā-Tathāgata (S) Ly bố uý Như Lai  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Abhayapradāna (S) Thí vô úy  See Abhaya danā.

Abhayasiddhi-śāstra (S) Thành vô úy luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhetti (S) A ma đề Bồ tát  Abhetri  A ma lai Quán tự tại Bồ tát, Khoan Quảng Quán Âm Bồ tátVô Uý Bồ tát  Another name of Avalokiteśvara  Tên gọi khác của Bồ tát Quán Âm.

Abhibhāvāyatana (S) Thắng xứ.

Abhibhu (P) Thắng giải.

Abhicāra (S) A tì già la  Name of a demon  Tên một loài quỷ.

Abhicāraka (S) Phục ma pháp sư  One who can force demons to surrender  Người hàng phục ma quái.

Abhidhamma (P) Luận Kinh  Canon of Analytic Doctrine  Abhidharma, Abhidhar-ma-Pitaka (S); Abhidhamma-Pitaka (P) ch ngn pa (T) → A tỳ đạt maA tỳ đàmVi diệu pháp  See Abhidhamma-Pitaka  Một cách gọi tắt của Abhidhamma-pitaka.

Abhidhamma-piāka (P) Tạng Luận  Basket of Special Teaching  Abhidharma Pitaka (S) → Đại phápĐối phápA tỳ đạt maA tỳ đàmVô tỷ pháp, Hướng pháp, Thắng pháp, Luận  – One of the Tripitaka: Sutra-Pitaka, Vinaya-Pitaka and Abhi-dhamma-Pitaka. Recited by Maha-Kasyapa in the First Council held in 483 BC, the year of the Buddha’s passing. Abhidhamma is used for the commentaries spken by Buddha. śāstras are commentaries and treatises written by Mahayana patriarchs to explain or interprete the important points or views in sutras.The Abhidhamma-Pitaka of Theravada school written in Pali consists of 7 books, while the Abhidharma-Pitaka of the Sarvastivada school written in Sanskrit also consists of 7 books and they are a lot different from those of Theravada school. – Popularly known as Abhidharma  – Một trong tam tạng kinh điển: – Kinh tạng – Luật tạng – Luận tạng. Do ngài Maha Ca Diếp đọc lại trong kỳ kết tập thứ nhất. Từ Luận KinhLuận tạng (Abhidharma) dùng chỉ phần chú giải đích thân Phật nói ra. Từ Luận (Sastra) chỉ phần chú giải do các nhà sư đại thừa sau này bổ túc và giải thích cho rõ nghĩa những điểm quan trọng trong kinh điểnLuận Kinh của Nam Tạng có 7 bộ, bằng tiếng Pali. Luận Kinh của Bắc Tạng có 7 bộ viết bằng tiếng Sanskrit, có khác biệt với Luận Kinh của Nam Tạng. – Thường được gọi là Abhidharma thay vì Abhidharma-pitaka.

Abhidhamma-dhāthukathā (P) A tỳ đạt ma Giới thuyết luận  Book of the Elements  Thuyết Nhất Thiết Hữu bộ Giới Thân Túc Luận  One of 7 Abhidhamma books of Theravada school written in Pali language  Một trong 7 bộ luận A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ phái viết bằng tiếng Pali. Luận này do ngài Thế Hữu người Ấn soạn, ngài Huyền Trang có dịch từ Phạn sang Hán vào năm 663, xếp vào Ðại Tạng, tập 26, 3 quyển.

Abhidhamma-kathāvatthu (P) A tỳ đạt ma Thuyết sự luận  Book of Points of Controversies  Of the 7 books of the Theravada’s Abhidhamma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ.

Abhidhamma-nyayanusara-śāstra (P) A tỳ đạt ma Thuận chính lý luận  Book of Beginning of Knowledge  Nhất Thiết Hữu Bộ Thuận chánh luậnA tỳ đạt ma Thuận chánh lý luậnCâu xá Bạc luận, Tùy Thuận Luận  One of the commentaries written by Saghabhadra  Do Ngài Chúng Hiền biên soạn, được dịch sang tiếng Hán bởi ngài Huyền Trang, xếp vào Ðại Chánh Tân Tu Ðại Tạng kinh, tập 29, chia thành 80 quyển

Abhidhamma-patthāna (P) A tỳ đạt ma Phát thú luận  Book of Causality  Of the 7 books of the Theravada’s Abhidhamma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ.

Abhidhamma-puggalapaati (P) A tỳ đạt ma Nhân thi thuyết luận  Book of Individuals  Of the 7 books of the Theravada’s Abhidhamma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ.

Abhidhammattha saghata (P) Thắng Pháp tập yếu luận  An Encyclopedia of the Abhidhamma, written by Anuruddha between the 8th and the 12th century A.D. One of the important commentaries in Pali language  Một trong những bộ chú giải kinh điển quan trọng bằng tiếng Pali do ngài Anuruddha viết vào giữa khoảng thế kỷ thứ 8 đến 12.

Abhidhamma-vibhaga (P) A tỳ đạt ma Phân biệt luận  Book of Classifications  Of the 7 books of the Theravada’s Abhidhamma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ.

Abhidhamma-yamaka (P) A tỳ đạt ma Song luận  Book of Pairs  Of the 7 books of the Theravada’s Abhidhamma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Thượng tọa bộ.

Abhidhammika (P) Luận sư  Abhidhamma Master  See Abhidharmika.

Abhidhanappadipika (P) Danh Nghĩa Minh Đăng Kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Abhidharma (S) Luận Kinh  Abhidhamma (P) → See Abhidhamma.

Abhidharma master Luận sư  Abhidhar-mika (S) → See Abhidharmika.

Abhidharma-samayapradipika-śāstra (S) A tỳ đạt ma thuận chính lý luận  Name of a work of commentary written by Sagha-bhadra  Tên một bộ luận do ngài Tăng Già Bạt Đà La (còn dịch là Chúng Hiềnbiên soạn.

Abhidharma-sagīti-śāstra (S) A tỳ đạt ma tạp tập luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận sớ.

Abhidharma-sūtra (S) A tỳ đạt ma kinh, Ðại Thừa A Tì Ðạt Ma kinh  See Abhidharma-kośa-śāstra  (kinh này đã mất, chỉ thấy được trích dẫn trong các bộ luận như Nhiếp Ðại Thừa Luận, Ðại Thừa A Tì Ðạt Ma Tạp Tập Luận, Duy Thức Nhị Thập Luận. Xem A tỳ đạt ma câu xá luận

Abhidharma-vibhāā (S) A tỳ Đạt ma Tỳ bà sa  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận. Gồm 100 vạn bài kệthành quả của đại hội kiết tập đầu công nguyên do ngài Ca chiên Diên làm thượng thủ.

Abhidharma-dharmaskandha (S) A tỳ đạt ma Pháp uẩn túc luận  Book of Things  One of the 7 books of the Sarvastivada’s Abhidharma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Nhất thiết hữu bộ. Bản Hán dịch gồm 12 quyển, do ngài HuyềnTrang dịch, xếp vào tập 26 của Ðại Chánh Tân Tu Ðại Tạng kinhTác giả luận này là tôn giả Ðại Mục Kiền Liên.

Abhidharma-dharma-skandha-pāda-śāstra (S) A tỳ đạt ma Pháp uẩn túc luận sớ  Book of Things  Nhất Thiết Hữu Bộ Pháp Uẩn Túc LuậnPháp Uẩn Túc Luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận sớ chú giải bộ Pháp Túc Uẩn luận nói trên, do ngài Huyền Trang dịch.

Abhidharma-dhātukāya-pāda-śāstra (S) A tì đạt ma giới thân túc luận  Book of Elements  Giới Thân Túc LuậnGiới thân Luận  Sarvastivada’s Abhidharma, correspon-ding to Abhidhamma-dhāthukathā of Thera-vada school. Written by Vasumitra  A tỳ đạt ma kinh luận của Nhất thiết hữu bộ, tương đương kinh A tỳ đạt ma Giới thuyết luận của Thượng tọa bộ. Do Ngài Thế Hữu biên soạn.

Abhidharmadipa (S) A tỳ đạt ma đăng luận  There are two parts: Abhidharmadipa written in proses and Vibhasaprabhavrtti in verses  Gồm 2 bộ: bộ Abhidharmadipa bằng văn xuôi và Vibhasaprabhavrtti bằng văn vần.

Abhidharmahāvibhāā-śāstra (S) A tì đạt ma Đại tì bà sa luận  The topics of one of the commentaries  Tên một bộ luận.

Abhidharmahdaya śāstra (S) A tỳ đàm tâm luận  Name of a work of commentary written by Dharmasri  Tên một bộ luận do ngài Pháp Thắng biên soạn.

Abhidharma-hdaya-śāstra (S) A tỳ đàm tâm luận  Name of a work of commentary written by Saghadeva  Tên một bộ luận do ngài Pháp Thắng biên soạn. Ngài Tăng già đề bà và Huệ Viễn hợp dịch vào đời Ðông Tấn, thành 4 quyển, thuộc tập 28 của Ðại Chánh Tạng. Trong bản Hán, còn có những bản dịch khác của luận này như A Tì Ðàm Tâm Luận, 6 quyển của ngài Na Liên Ðề Da Xá và Pháp Trí dịch vào thời Bắc Ngụy, Tạp A Tì Ðàm Tâm Luận do ngài Tăng Già Bạt Ma dịch vào đời Lưu Tống. Các bản này đều xếp vào tập 28 của Ðại Chánh.

Abhidharmahdayaśāstra sūtra (S) A tỳ đàm tâm luận sớ  Name of a work of commentary written by Upasānta  Tên một bộ luận sớ do ngài Ưu bà Phiên Đà biên soạn.

Abhidharma-jāna-prasthāna-śāstra (S) A tỳ đạt ma Phát trí luận  Book of Starting Point of Knowledge  Phát trí luận  Sarvastivada’s Abhidharma. One of the works of Kātyāyanī-putra  A tỳ đạt ma kinh luận của Nhất thiết hữu bộ. Một tác phẩm của Già đa diễn ni tử.

Abhidharmakośa (S) A tỳ đạt ma Câu xá luận  See Abhidharma-kośa śāstra.

Abhidharmakośa-śāstra (S) A tỳ đạt ma câu xá luận  Treasure Chamber of the Abhidharma  Composed by Vasubandhu in Kashimir in 5th century, consisting of Abhidharmakośa-karika (600 verses) and prose commentary on these verses (Abhidharmakośa-bhāya). Today it can be found in Tibetan and Chinese versions only  Do Bồ tát Thế Thân biên soạn ở Kashmir hồi thế kỷ thứ 5, gồm A tỳ đạt ma câu xá thi văn (có 600 tiểu đoạn, gọi là Abhidharmakosha-karika) và luận giảng phần văn vần (gọi là Abhidharmakosha-bhshya, A tỳ đạt ma câu xá chú giảng). Ngày nay A tỳ đạt ma câu xá luận chỉ còn ở Tây tạng và Trung hoa.

Abhidharmakośa-bhāya A tỳ đạt ma câu xá luận thích  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmakośa-bhāya-ikā-tattvārtha-nāma (S) A tỳ đạt ma câu xá luận thực nghĩa sớ  Written by Sthiramati  Do Ngài An Huệ biên soạn.

Abhidharmakośa-kārikā (S) A tì đạt ma câu xá luận bản tụng  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmakośa-marmapradīpa (S) A tì đạt ma câu xá luận chú yếu nghĩa đăng  Name of a work of commentary written by Dignāga  Tên một bộ luận do Ngài Trần Na biên soạn.

Abhidharmakośa-samaya-pradipika (S) A tỳ đạt ma Hiển tông luận  Nhất Thiết Hữu Bộ Hiển tông luậnHiển tông luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmakosha-bhāya (S) A tỳ đạt ma câu xá luận thích  See Abhidharma-kośa śāstra.

Abhidharmakosha-kārikā (S) A tỳ đạt ma câu xá luận tụng  See Abhidharma-kośa śāstra.

Abhidharma-mahāvibhāā śāstra (S) A tỳ đạt ma Đại tỳ bà sa luận  Đại tỳ bà sa luậnBà sa luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmāmta-śāstra (S) A tỳ đàm cam lộ vị luận  Name of a work of commentary written by rīghoaka  Tên một bộ luận do Ngài Cù sa biên soạn, có 2 quyển.

Abhidharmāmtarasa-śāstra (S) A tỳ đàm cam lộ sinh vị luận.

Abhidharmanyāyānusāra (S) Thuận chánh lý luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmapacadharmacarita-sūtra (S) A tỳ đàm ngũ pháp hành kinh  Name of a work of commentary written on the Sarvāstivāda’s doctrine  Tên một bộ luận sách nói về giáo lý của Nhất thiết hữu bộ.

Abhidharma-piāka (S) Luận tạng  Abhidhamma-pitaka (P) → See Abhi-dhamma-Pitaka.

Abhidharma-prajāpti-pada śāstra (S) A tỳ đạt ma Thi thiết túc luận  See Abhidharma-prajapti-sāstra.

Abhidharma-prajapti-sāstra A tỳ đạt ma Thi thiết túc luận  One of the 7 books of the Sarvastivada’s Abhidharma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Nhất thiết hữu bộ.

Abhidharma-prakaraa śāstra (S) A tỳ đạt ma Phẩm loại túc luận  Book of Literature Treatises  See Abhidharma-prakaraa-pāda-śāstra.

Abhidharma-prakaraa-pada (S) A tỳ đạt ma Phẩm loại túc luận  Book of Literature Treatises  See Abhidharma-prakaraa-pāda-śāstra.

Abhidharma-prakaraa-pāda-śāstra (S) A tỳ đạt ma Phẩm loại túc luận  Nhất Thiết Hữu Bộ Phẩm loại túc luậnPhẩm loại túc luận  One of the 7 books of the Sarvastivada’s Abhidharma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Nhất thiết hữu bộ

Abhidharma-prakaraapāda-vibhāśāstra (S) Cúng sự phần tỳ bà sa  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharma-prakarana-śāsana-śāstra (S) A Tì Ðạt Ma Hiển tông luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận, do ngài Chúng Hiền soạn. Ngài soạn luận này như một dạng rút gọn của A Tì Ðạt Ma Thuận Chánh Lý Luận, cũng với mục đích bài bác luận Câu Xá của ngài Thế Thân.

Abhidharma-samuccaya (S) A tỳ đạt ma tập luận  Name of a work of commentar written by Asaga  Tên một bộ luận do Ngài Vô Trước biên soạn.

Abhidharma-samuccayavyākhyā (S) Đối pháp luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharma-samya-pradīpikā-śāstra (S) A tỳ đạt ma tạng hiển tông luận  Name of a work of commentary written by Saghabhadra  Tên một bộ luận do Ngài Chúng Hiền biên soạn.

Abhidharma-sagaha (S) A tỳ đạt ma Giáo nghĩa cương yếu  Book of Significance of Adhidharma  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharma-sagati-paryapada śāstra (S) A tỳ đạt ma Tập dị môn túc luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận, do ngài Xá Lợi Phất soạn, được ngài Huyền Trang dịch sang tiếng Hán.

Abhidharma-sagitiparyaya (S) A tỳ đạt ma Tập Dị môn túc luận  Book of the Recitations of the Teaching  One of the 7 books of the Sarvastivada’s Abhidharma  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Nhất thiết hữu bộ.

Abhidharmāṣṭagrantha (S) A tỳ đạt ma bát kiền độ luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận do ngài Ca Chiên Diên Tử ngườI Ấn soạn, Trúc Phật Niệm vàTăng Già Ðề Bà cùng dịch sang tiếng Hán vào đời Phù Tần, năm 383

Abhidharmāvatāra (S) Nhập A tỳ đạt ma luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmavatāra śāstra (S) Nhập A tỳ đạt ma luận  Book of Recitations  Name of a work of commentary written by Skandila in the 5th century  Tên một bộ luận do ngài Tắc Kiền Địa La biên soạn vào thế kỷ thứ 5.

Abhidharma-vijānakāyapāda (S) A tỳ đạt ma Thức Thân Túc luận  Book of Understanding  Nhất Thiết Hữu Bộ Thức Thân Túc luậnThức Thân Túc luận, do ngài Devasarman (Ðề Bà Thiết Ma) soạn, được ngài Huyền Trang dịch sang tiếng Hán  See Abhidharma-vijakāyapāda śāstra.

Abhidharma-vijakāyapāda śāstra (S) A tỳ đạt ma Thức thân túc luận  Book of Knowledges  One of the 7 books of the Sarvastivada’s Abhidharma. Written by Devaśarman in Ayodhyā in about 100 years after Buddha’s nirvana  Một trong 7 tập trong A tỳ đạt ma của Nhất thiết hữu bộ. Do Ngài A la hán Đề bà Thiết ma ở A du đà biên soạn khoảng 100 năm sau khi Phật nhập diệt.

Abhidharma-yamaka (S) A tỳ đạt ma Song đối luận  Book of Pairs  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhidharmika (S) Luận sư  Abhidharma master  Abhidhammika (P) → A tỳ đàm sư  A Buddhist master engaged in investi-gation and discernment of the Buddha’s teachings.

Abhidyā (S) Tham Greediness  Abhijjhā (P), Abhidyālu (S) → Covetous.

Abhidyālu (S) Tham  See Abhidyā.

Abhijānāti (S) Thần thông  See Abhijā.

Abhijjhā (P) Tham  Greediness  Abhijjhālu (P), Abhidyā (S) → See Abhidyā.

Abhijjhālu (P) Tham  See Abhijjhā.

Abhijā (S) Thần thông  Supernatural powers  Abhiā (P), Abhijānāti (S, P) → – Supernatural knowledges. An Arahat has five Abbijnas (pancabhinna, called Abhijna riddhi) : the devine seeing, the devine hearing, the knowledge of former lives, the knowledge of thoughts, the devine travelling capacity. Buddha has six Abhijnas (Chalabhinna, called Abhijna asrava) consists of the above Pancabhinna and the knowledge causing the destruction of human passion. – These powers are recognized by both Hinayana and Mahayana  – Một vị A la hán đắc ngũ thông (tức Hữu lậu thông: Abhijna riddhi) gồm: thiên nhãn thông (dibbacakkhu), thiên nhĩ thông (dibbasotam), túc mạng thông (pubbeniva-sanussatinanam), tha tâm thông (paracitta-vijananam) và thần túc thông (iddhividha). Một bị Phật có lục thông (tức Vô lậu thông: Abhijna asrava) gồm ngũ thông thêm lậu tận thông (asavakkhayakarannanam).Ngũ thông và lục thông được cả Tiểu thừa và Đại thừa công nhận.

Abhijā āsrava (S) Vô lậu thông  See Abhijā.

Abhijā iddhi (S) Hữu lậu thông  See Abhijā.

Abhikīrtana (S) Đọc tụng  Recitation  Abhikitteti (P).

Abhikitteti (P) Đọc tụng  See Abhikīrtana.

Abhilāa (S) Túc duyên  Đủ duyên  Pure aspiration and readiness for action to achieve some Buddhist objective; one of the three functions of ‘faith’ (shraddha)  Đủ túc duyên để đầu Phật.

Abhimāna (S) Chủ nghĩa cá nhân  Egotism  Ātmamada (S).

Abhimukha (P) Hiện tiền  Abhimukham (P) → See Abhimukhī.

Abhimukham (P) Hiện tiền  See Abhimukha.

Abhimukhī (S) Hiện tiền  Face-to-face  Abhimukha (P).

Abhimukhī-bhūmi (S) Hiện tiền địa  Face-to-face stage  The sixth of ten grounds of Bodhisattva. See Dasabhimia  Trong Thập địa.

Abhimukti (S) Tín đức  Implicit faith.

Abhinibbuta (P) Cực Niết bàn  See Abhinirvāa.

Abhinikkhamaa (P) Xuất gia  See Abhinikramaa.

Abhinirūpaā-vikalpa (S) Kế đạc phân biệt  Fixation of the thought in the discrimination.

Abhinirvāa (S) Cực Niết bàn  Complete serenity and passionlessness  Abhinibbuta (P).

Abhinikramaa (S) Xuất gia  Entrance into ascetic life  Abhinikkhamaa (P) → Departure from the worldly life to enter the ascetic life.

Abhinikramaa sūtra (S) Phật Bản hạnh tập kinh  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận. (đây là một bộ kinh, do ngài Xà Na Quật Ða dịch vào đời Tùy, gồm 60 quyển, xếp vào tập 3 của Ðại ChánhTạng, kinh được dịch sang tiếng Việt bởi HT Trung Quán)

Abhiniveśa (S) Chấp trước  Strong attachment  Abhinivesa (P).

Abhiniveśa-sadhi (S) Chấp chặt  Solid attachment.

Abhia (P) Thần thông  See Abhijna.

Abhiavosita (P) Người có thần thông  One who obtains the supernatural powers.

Abhirati (S) Lạc thổ  Realm of joy  Lạc quốcCõi Diệu HỷDiệu hỷ quốc  The name of the realm of Akshobhya in the east of the universe  Tên gọi cõi giới của Phật A Súc Bệ ở phương đông.

Abhisamayā (S) Hiện quán  Intuitive comprehension  Hiện chứng  Realization  Quán cảnh hiện tiền.

Abhisamayālakāra (S) Trang nghiêm chứng đạo  Adorned to have a clear understanding dharma  Trang nghiêm cho sự chứng đạo.

Abhisamayālakāra śāstra (S) Hiện Quán Trang Nghiêm Luận  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhisamayālakāraloka (S) Bát thiên đại chú  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Abhisamayālakārasphutartha (S) Bát thiên tiểu chú  Name of a work of commentary  Tên một bộ luận.

Abhisamayā-samyutta (P) Tương Ưng Minh kiến  Realization  Name of a sutra (chapter SN 13)  Tên một bộ kinh.

Abhisabodha (S) Triệt ngộ  Perfect enlightenment  Abhisabodhana (S), Abhisabodhi (S) → Perfect comprehension, realizing enlightenment.

Abhisabodhati (S) Triệt ngộ  See Abhi-sabuddhati.

Abhisabodhi (S) Triệt ngộ  See Abhi-sabodha.

Abhisabuddha (S) Hiện đẳng Phật  A tì tam Phật đàHiện đẳng giác, A Duy Tam Phật  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai, còn có nghĩa là người đã thành Phật.

Abhisabuddhati (S) Triệt ngộ  Perfectly enlightened  Abhisabudhyate (S), Abhi-sabudhyati (S), Abhisabodhati (S) → Realizing universal enlightenment, fully awake.

Abhisabudhyate (S) Triệt ngộ  Hiện đẳng giác  See Abhisabuddhati.

Abhisabudhyati (S) Triệt ngộ  See Abhisabuddhati.

Abhisahāra (S) Từ bỏ  Abandoned.

Abhisakaroti (S) Tôn kính  Treat with respect.

Abhisakhāra (S) Hành nghiệp  Accumu-lation  Accumulation of karma, merit and demerit.

Abhisakhāramāra (S) Hạnh nghiệp Ma vương  One of five types of Mara  Một trong 5 loại Ma vương.

Abhisamparāya (S) Kiếp sau  After life  Abhisamparāya (P) → See Samparāya.

Abhisaskāra (S) Hiện hành  Accom-plishment  Abhisaskaroti (S), Abhisa-skata (S) → Performance  Các pháp hữu vi trước mắt.

Abhisaskaroti (S) Hiện hành  See Abhisaskāra.

Abhisaskata (S) Hiện hành  See Abhisaskāra.

Abhisanda sutta (P) → Sutra on Rewards  (AN VIII.39). Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Abhisakhāra (P) Hành nghiệp  See Abhisamskra.

Abhiseca (S) Điểm đạo  See Abhieka.

Abhisecanam (P) Điểm đạo  See Abhieka.

Abhiecanī (S) Quán đảnh  Initiation  Quán đảnh Bồ tát  See Abhisheka.

Abhieka (S) Điểm đạo  Initiation  Abhiseca (P), Abhisecanam (P), Abhi-secani, Wang (T) → Consecration, Abhiseka ritual. The process in which the disciple is empowered by a master for a specific practice  Tục lấy nước rưới lên đầu biểu lộ sự chúc tụngNghi thức trong Phật giáo để chuẩn bị tiếp nhận những giáo pháp bí mật.

Abhisluka (S) Đăng vị  Inauguration  Đăng quan  See Murdhaja.

Abhisthiti (S) Vĩnh viễn  Long lasting.

Abhivyakti-vada (S) Thanh Hiển luận  Một tông của Phệ đà giáo.

Abhokāsa (P) Ngoài trời  See Abhyavakāśa.

Abhra (S) Vân  Cloud  Cloud, one of 12 clear forms which can be seen by eyes  Mây, một trong 12 loại hiển sắc mắt thường có thể thấy được.

Abhūta (S) Bất khởi phát  Unoriginated  Hư vọngKhông thật  (1) Unoriginated (2) Not real, not true.

Abhūta-parikalpa (S) Hư vọng phân biệt  Discriminated opinion.

Abhyaśa (S) Kết tập  Repitition  Huân tập  See Vasana.

Abhyātma- (S) Nội  Internal  Used as a prefix  Tiếp đầu ngữ.

Abhyātma-bahirdhaśūnyatā (S) Nội ngoại không  Internal-external emptiness  Quán 6 căn trong, 6 cảnh ngoài, đều không có ngã cùng ngã sở.

Abhyātmavidyā (S) Nội minh  Chuyên tâm học hỏi giáo lý Phật.

Abhyavagāha (S) Chín muồi  See Abhya-vagāhya.

Abhyavagāhya (S) Chín muồi  Ripened  Abhyavagāha (S), Pariata (S) → Matured, completed  Trưởng thànhkết liễu.

Abhyavākāśa (S) Ngoài trời  In the open air  Abhokāsa (P) → In the open air, the outdoors, free space.

Abhyudaya (S) Khởi  Rise  Phát khởi  Begin.

Abhyudgatosnisa (S) Cao Phật đảnh  Quảng sanh phật đảnhPhát sanh Phật đảnhTối thắng Phật đảnhTối cao Phật đảnh  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Abrahma-caryā (S) Phi phạm hạnh  Impure conduct  Bất tịnh hạnh.

Absolute truth Đệ nhất nghĩa đế  Paramar-tha satya (S) → See Paramartha satya.

Absorption Định an chỉ.

Abstention Tiết chế.

Abuda (S) át bộ đàm  See Arbuda.

Abyakata (S) Vô thuyết  Unexplained.

Abyapada (S) Bất sân hận  Non-aversion.

Acala (S) Bất động  Immovable  Niscala (S), Dhruva (S).

Acalā-bhūmi (S) Bất động địa  Immovable ground  The eighth stage of ten Bodhisattva-bhūmi  Trong Thập địa.

Acalā-Bodhisattva (S) Bất động Tôn Bồ tát  Immovable  Bất động Minh VươngA già laVô Yểm Túc La sát nữ  Name of a Buddha or Tathāgata  Tên một vị Phật hay Như Lai.

Acalā-dharma-mudrā (S) Thánh pháp ấn kinh  A già đàm ma văn đồ.

Acalanātha (S) Bất Động Minh Vương  Name of a deity  Tên một vị thiên.

Acariya (P) Thầy  See Acaryā.

Acaryā (S) Thầy  Master  Acharya (S) ; Ajahn, Acariya (P), lo pon (T) → A xà lê  Master, teacher, professor, a spiritual master  Bậc thầy có đủ giới hạnh hạnh, đạo đức bvà nghi thức để truyền dạy đạo lý.

Accaya (P) Tội lỗi  Sin.

Accayika sutta (P) → Sutra on Urgency  (AN III.93).

Access-meditation Định cận hành.

Accharā (S) Đàn chỉ  See Acchaā.

Acchariyabbhutadhammasuttam (P) Kinh hy hữu Vị tằng hữu pháp.

Acchariyamanussa (S) Người kỳ diệu lạ thường  The wonderful man  One of the epithets used to express the respect to Buddha  Một trong những tên người khác dùng để tôn vinh đức Phật.

Acchaā (S) Đàn chỉ  Snap of fingers  Accharā (P) → Khảy móng tay.

Accommodated body Hoá thân  See Nirmanakaya.

Accuta (P) Accuta  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili

Accutagama (P) Accutagama  Một trong 100 vị Độc Giác Phật đã trú trong núi Isigili

Acharya (S) Thầy  Master  Xem Acarya.

Āciṇṇa-kamma (P) Thường nghiệp  Habitual karma  Bahula kamma (P).

Acinnakamma (P) Tập nghiệp  Habitual kamma.

Acinnakappa (P) Cửu trụ tịnh  Một trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Acinteyya (P) Bất khả tư nghì  Inconceivable  Acintya (P) → See Acitya.

Acintia (S) Bất khả tư nghì  Inthink-able  Acintiya (S), Acintya (S, P), Acintyaka (S), Acintika (S) → A chin ta  Unconceivable.

Acintika (S) Bất khả tư nghì  See Acintia.

Acintita sutta (P) Kinh bất khả tư nghì  Sutra on Unconjecturability  Name of a sutra. (AN IV.77)  Tên một bộ kinh.

Acintiya (S) Bất khả tư nghì  See Acintia.

Acitya (S) Bất khả tư nghị  Unexplainable  (S, P), Aciteyya (P) → Nan tư nghị  See Acintia. A very high number.

Acitya-prabhāsabodhisattva-nirdeśa sūtra (S) Bất tư nghị quang Bồ tát sở thuyết kinh  Acitya-prabhāsanirdeśa-nāma-dharma-paryāya-sūtra (S) → Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Acitya-Buddhaviayanirdeśa-sūtra (S) Văn thù Sư lợi sở thuyết bất tư nghị Phật cảnh giới kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Acitya-jāna (S) Bất khả tư nghì trí.

Acintyaka (S) Bất khả tư nghì  See Acintia.

Acityamati (S) Bất Tư Nghị Huệ Đồng tử  Name of a deity  Tên một vị bồ tát thuộc viện Trừ Cái Chướng trong Thai Tạng Mạn Ðồ La của Mật giáomật hiệu là Nan Trắc Kim Cang.

Acityamatidatta (S) Bất Tư Nghị Huệ Bồ tát  Name of a Bodhisattva  Tên một vị Bồ tát.

Acitya-pariāma (S) Bất tư nghì huân biến  Mysterious transformations.

Acitya-pariāmacyuti (S) Bất tư nghì biến dịch tử  Inconceivable transformtion of death.

Acityaprabhāsa-bodhisattva-nirdeśa-sūtra (S) Bất tư nghị quang Bồ tát sở thuyết kinh  See Acitya-prabhāsa-nirdeśa-nāma-dhar-maparyaya-sūtra.

Acitya-prabhāsa-nirdeśa-nāma-dharmapa-ryaya-sūtra (S) Bất tư nghị quang Bồ tát sở thuyết kinh  Acityaprabhāsa-bodhi-sattva-nirdeśa-sūtra (S) → Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Acitya-prabhāsanirdeśa-nāma-dharmapa-ryāya-sūtra (S) Bất tư nghị quang Bồ tát sở thuyết kinh  See Acitya prabhāsabodhi-sattva-nirdeśa sūtra.

Acitya-shakti (P) Oai lực của chú  Devine force in mantra  Acitya-Sakti (S).

Aciravati (S) sông A-trí-la-phạt-để.

Acittā (S) Phi tâm  Mindless.

Acittaka (S) Cực trọng thuỳ miên  Cực thuỳ miên  Ngủ mê.

Acittata (S) Phi tâm trạng  Mindlessness.

Act of Right Assurance → Hạnh xưng danhTín nguyện trì danh chánh hạnh The act which ensures one’s birth in the Pure Land; refers to the Nembutsu originating from the Primal Vow and suported by the Other-Power; the fourth of the Five Right Acts established by Shan-tao for attaining birth in the Pure Land. (Chữ của ngài Thiện Ðạo dùng trong phần Tán Thiện Nghĩa của Quán Vô Lượng Thọ Kinh sớ, để chỉ hạnh môn thứ tư trong năm hạnh môn hành giả phải có để đảm bảo được vãng sanh Cực Lạcđọc tụngquán sátlễ báixưng danhcúng dường. Tín là tin tưởng vào tha bổn nguyện vô biên của Phật Di Ðà và năng lực thần diệu của Tha LựcXưng danh là hạnh môn chánh, bốn hạnh môn kia là trợ hạnh)

Action Nghiệp  Karma (S).

Ādahati (P) Trà tỳ  See Jhāpita.

Adamantine Mountain Thiết Vi sơn  Name of a place  Địa danh.

Adamantine Mountains Thiết Vi sơn  Mount Sumeru  The outermost mountain-range made of iron which encircles a world-system  Vòng núi bằng sắt bên ngoài cùng bao bọc cõi giới chúng ta.

Ādāna (S) Chấp trì  Holding on  Main-taining, receiving, containing  Giữ, chứa.

Ādāna-vijāna (S) A đà na thức  Ādāna-viāna (P) → Chấp trì thứcA lại da thức  = Ālaya-vijnāna  = A lại da thức

Ādāna-viāa (P) A đà na thức  See Adana-vijnana.

Ādara (S) Chắp tay vái chào  Salute with folded hands and arms together.

Ādarśa (S) Kính  Mirror  Ảnh  Mirror, image in the mirror.

Adarśa-jāna (S) Đại viên cảnh trí.

Adaśakanisi-danakappa (P) Bất ích lũ ni sư đàn tịnh  Một trong 10 hành vi mà các tỳ kheo thành Phệ xa ly (Vesali) chủ trương là thích hợp giới luật.

Adattādāna (S) Trộm cắp (giới)  Adin-nadana (P) → Thâu đạo  See Pacaśīla.

Adbhūta (S) Vị tằng hữu  Wonderful.

Adbhūta-dharma (S) Vị tằng hữu pháp  Collection of the Description of marvellous phenomena  Vị tằng hữu phápA phù đà đạt maHy pháp  She sutras saying about the supernatural display which Buddha used to show the unexplainable things as teaching  Kinh văn nói về thần lực của Phật và thánh tăng.

Adbhūtadharma sūtra (S) Kinh Vị tằng hữu pháp  A phù đà đạt ma kinhVị tằng hữu Kinh  Name of a sutra  Tên một bộ kinh.

Adesa (S) Vô sân  Một trong 10 Đại thiện địa pháp trí.

Adesana-pratiharya (S) Chiên niệm thị hiện  Adesanapatiharia (P) → Tha tâm thị hiệnTha tâm luânQuán tha tâmQuán sát tha tâm thần túc  Dùng tha tướng, tha niệm,… để quán xét các pháp như tha ý, quá khứvị laihiện tại,…

Adharma (S) Phi pháp  Misconduct  Adhamma (P) → False Dharma, also means the absence of virtue and righteousness  Pháp sai lệch.

Adhi- (S) Tăng thượng  Thù thắng  Prefix.

Adhibhautika-dukkhata (S) Y ngoại khổ.

Adhi-citta (S) Tăng thượng tâmTăng tâm học  Định họcTăng thượng tâm  Một trong tam học  See Adhicitta.

Adhicitta- sikkhā (P) Tăng thượng tâm học.

Adhicittā-śika (S) Định họcTăng thượng tâm học  Spiritual formation  Adhicitta-sikkhā.

Adhidaivika-dukkhata (S) Y thiên khổ.

Adhigamā (S) Chứng  Đắc  See Prāpti  Ngộ nhập chân lý, thể nghiệm đúng như thật.

Adhigamāniya (S) Quy ngưỡng.

Adhikaranaśamadha (S) Thất diệt tránh pháp  Adhikaranasamatha (P) → Consisting of 7 precepts. It is the last chapter of the eight chapters on the 250 precepts for Bhikshu in Bhishunivibhanga, first part of the Vinaya-pitaka. It is the guideline to resolve the conflicts among Monks or Nuns  Gồm 7 giới, là đoạn chót trong 8 đoạn ghi 250 giới của tỳ kheo trong quyển Giới luật Tỳ kheo, phần thứ nhất của Luật Tạng. Là bảy phép dùng giải hoà khi có sự cãi lẫy giữa chư Tỳ kheo hay Tỳ kheo ni.

Adhikarana-śamathā (P) Diệt tránh kiền độ  See Adhikarana-samatha.

Adhikaraa-śamathā (S) Diệt tránh kiền độ  The eighth section in Pratimoksa  Adhikarana-samathā (P).

Adhikaranaśamathā (S) Diệt tránh pháp  Những biện pháp dập tắt tranh chấp (có ghi trong Luận tạng). Có 7 điều trong 227 điều của giới bản Tỳ kheo trong Kinh phân biệt (Sutta-Vibhanga).

Adhimāna (S) Tăng thượng mạn  Chưa chứng quả mà cho là đã chứng quả.

Adhimokkha (P) Thắng giải  See Adhimoka.

Adhimoka (S) Thắng giải  Adhimokkha (P) → One of the 10 mahabhumikas  Một trong 10 đại địa phápTác dụng nhận biết rõ ràng sự lý.

Adhimukti (S) Thắng giải  Strong inclination  Adhimutti (P), mos pa (T) → Hiện tiềnĐối diệnTín giải  Magic transformation  Nương vào tín mà thắng giải.

Adhimukti-caryā-bhūmi (S) Giải hành địa.

Adhimutti (P) Thắng giải  See Adhimukti.

Adhipateyya sutta (P) → Sutra on Governing Principles  Name of a sutra. (AN III.40)  Tên một bộ kinh.

Adhipati (S) Tăng thượng  Tăng cường năng lực giúp các pháp tiến triển mạnh.

Adhipatiphala (S) Tăng thượng quả  Fruit of dominant effect.

Adhipati-phala (S) Tăng thượng quả  Dominant effect  One of the Panca phalani  Một trong ngũ chủng quả (đẳng lưudị thụcly hệ, sĩ dụng, tăng thượng quả).

Adhipati-pratyaya (S) Tăng thượng duyên  Influence of one factor.

Adhiprajā (S) Tăng huệ học  Huệ họcTăng thượng huệ  One of Tisrah-siksah  Một trong tam học.

Adhiprajā-śika (S) Tuệ học  Formation of Wisdom  Adhipaā-sikkhā.

Adhisambodha (S) Chứng đắc  Chứng ngộ chân lýthể đạt quả vịtrí huệgiải thoát và công đức.

Adhiśīla (S) Tăng thượng giới.

Adhiśīla-śika (S) Giới học  Formation of Precepts  Adhisīla-sikkhā.

Adhisita (S) Tăng giới học  Giới học  One of Tisrah-siksah  Một trong tam học.

Adhiṣṭhāna (S) Gia trì  Aid from Buddha  Adhiṭṭhāna (P) → Gia trì lựcUy lực  Support or aid from Buddha  Sở trì.

Adhiṣṭhāna-bāla (S) Gia trì lực.

Adhitiṣṭhati (S) Thần lực  Magic power  Gia trìGia bị  By the magic power of, by the force of the supernatural power of.

Adhiṭṭhāna (P) Gia trì  See Adhiṣṭhāna.

Adhiṭṭhāna-Uposatha (P) Tâm niệm thuyết giới  Observance of determination.

Adhivacana-pravesa (S) Thích danh tự tam muội.

Adhivacana-pravesa-samādhi (S) Thích danh tự Tam muội.

Adhyardhaśātīkā Prajāpāramitā (S) Lý thú Bát nhã.

Adhyāśaya (S) Thâm tâm  Mental disposition  Ajjhāsaya (P), Adhyāśayati (S) → Intent, purpose.

Adhyāśayati (S) Có chủ ý  with intent upon  See Adhyāśaya (S).

Adhyātma-bahirdha-śūnyatā (S) Nội ngoại không  Lục căn trong thân và lục cảnh ngoài thân không có ngã, ngã sở và các pháp.

Adhyātma-śūnyatā (S) Nội không  6 nội xứ (căn trong thân) không có ngã, ngã sở và các pháp.

Adhyātmatidya (S) Nội minh  Adhyatmavidya (S) → See Adhyatmavidya.

Adhyātmavidyā (S) Nội minh  Một trong Ngũ minh của Vệ đà kinh: Thanh minhCông xảo minhY phương minhNhân minhNội minh.

Adhyesana (S) Khải thỉnh.

Adhytmika-dukkhata (S) Y nội khổ.


Bạn có thể dùng phím mũi tên để lùi/sang chương. Các phím WASD cũng có chức năng tương tự như các phím mũi tên.
Flag Counter