| Trang gốc |
Ðọc với phông chữ Unicode VU Times |
|
|
Tự điển Pali-Việt |
|
|
- Ñ - ÑATTA nt. học hỏi, được hiểu biết.ÑATTI f. tuyên ngôn, tuyên bố, bố cáo.ÑATVĀ (abs. của jānāti) được biết, hiểu, đã học hỏi.ÑĀNA nt. trí tuệ, giác ngộ. --karaṇa a. giác ngộ. --cakkhu nt. nhãn tuệ. --jāla nt. lưới của trí tuệ. --dassana nt. tuệ giác. --vippayutta a. không có trí tuệ. --sampayutta a. luôn cả trí tuệ.ÑĀṆĪ a. người có trí tuệ, sáng suốt.ÑĀTA (pp. của jānāti) hiểu biết, biết rõ, đắc được. --ka m. thân quyến bà con, quyến thuộc.ÑĀTI m. thân quyến. --kathā f. nói chuyện về thân bằng quyến thuộc. --dhamma m. phận sự bà con.--parivatta nt. trong vòng quyến thuộc. --pata m. thân quyến đã quá vãng. --vyasana nt. sự bất hạnh, suy vi của thân quyến. --saṅgaha m. tế độ đến thân quyến. --saṅgha m. sự tụ họp của thân quyến. --sālohita m. thân quyến cùng máu mủ. ÑĀPANA nt. sự bố cáo, sự tuyên bố.ÑĀPETI (ñ ā + āpe) làm cho hiểu biết, tuyên bố ra. aor. ñāpesi. pp. ñāpita. pr.p ñāpenta. abs. ñāpetvā.ÑĀYA m. phương châm, cách thế, thái độ, cử chỉ đứng đắn. --paṭipanna a. đi đúng theo con đường chân chánh (hành đúng theo chánh đạo).ÑEYYA a. điều nên hiểu biết, giác ngộ. --dhamma m. những điều cần phải học hỏi hay hiểu biết.-ooOoo-
Pali-English Dictionary | Trở
về trang Thư Mục |
Chân thành cám ơn Tỳ kheo Tăng Định, đạo hữu NTH và TNM đã hỗ trợ công tác vi tính (Bình Anson, 04-2003)